English
USMỹSt. Mary's City
St. Mary's College of Maryland

St. Mary's College of Maryland

  • Công lập
  • Liberal arts

St. Mary's College of Maryland: học phí quốc tế 29.909 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.404 USD, tỉ lệ nhận 68,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–690, Toán 553–650, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.404 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí St. Mary's College of Maryland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.909 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.404 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào St. Mary's College of Maryland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của St. Mary's College of Maryland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,6%.

Tổng chi phí / năm
33.404 USD≈ 871 triệu ₫
học phí 29.909 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
68,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET115
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1840
Số sinh viên
1.617
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Robert Maddoxoutside of the United States

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Lexington Park
399 người
0,2% dân số165 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • St. Mary's College of Maryland2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
St. Mary’s College of Maryland, Office of Admission, 47645 College Drive, St. Mary's City, MD, 20686-3001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
33.404 USD≈ 871 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
29.909 USD≈ 780 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.909 USD≈ 780 triệu ₫
Phí bắt buộc3.495 USD≈ 91,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên33.404 USD≈ 871 triệu ₫

Sinh viên quốc tế không cư trú tại Maryland nên nhiều khả năng thuộc nhóm Non-Resident; trang không ghi riêng mức cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Baltimore City ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Baltimore City yêu cầu cư trú tại Baltimore và nộp FAFSA, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay yêu cầu quốc tịch, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Don Stabile ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Landers ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA, Pell và cư trú trong bang nên nhiều khả năng không phù hợp, nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Patuxent River Science & Technology Consortium ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi rõ học bổng Patuxent River Science & Technology Consortium yêu cầu người nhận là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SMCM National Merit Finalist ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Enrollment deposit by application plan due date; designate SMCM with NMSC by May 31

  • Trustee, Presidents, Excellence Scholarships, and National Honors AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students' được xét merit và không nêu sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • William Thomas Rowe Endowed Scholarship in ArtChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng dành cho art majors và xét portfolio, essay, nhưng không nói quốc tịch hay tình trạng visa của người đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–690
SATToán200800553–650
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+78 ngày
  5. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Ngày thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  9. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+168 ngày
  10. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  11. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.110 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.286 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
31 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1840
Số sinh viên
1.617
SV bậc đại học
1.603
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. Mary's College of Maryland
Bang MarylandSt. Mary's City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu