English
USMỹSan Antonio
St. Mary's University

Đại học St. Mary'sSt. Mary's University

  • Tư thục

Đại học St. Mary's: học phí quốc tế 37.434 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.999 USD, tỉ lệ nhận 97,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin Global Scholars ($2,000/năm, cần đơn riêng). Chưa có thông tin về need-based aid hay merit tự động cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 465–665, Toán 435–645, ACT 15–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.999 USD. Trừ 2.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 45.999 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St. Mary's là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.434 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.999 USD.

Đại học St. Mary's có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin Global Scholars ($2,000/năm, cần đơn riêng). Chưa có thông tin về need-based aid hay merit tự động cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St. Mary's?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học St. Mary's là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,8%.

Tổng chi phí / năm
47.999 USD≈ 1,25 tỷ ₫
học phí 37.434 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET110
SV quốc tế
7,5%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1852
Số sinh viên
3.258
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Antonio
6.105 người
0,4% dân số2.863 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Antonio–New Braunfels
10.666 người
0,4% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • International Student Scholarship Fund (International Scholar)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Đây là tin năm 2009, ưu tiên sinh viên Mexico/Mỹ Latinh và không rõ còn hiện hành, nên chưa chắc bạn đủ điều kiện.

Liên hệ

Địa chỉ
One Camino Santa Maria, San Antonio, TX 78228
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.999 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.434 USD≈ 976 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.434 USD≈ 976 triệu ₫
Ký túc + ăn12.894 USD≈ 336 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.999 USD≈ 1,25 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên năm nhất được xét tự động merit $10,000-$26,000, nhưng không nêu rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế không; Global Scholars thì cần đơn riêng. Nên Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân Mỹ) và không nói gì về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1
  • Global Scholars ProgramThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫

    Chương trình dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất giữ visa F-1, nên bạn đủ điều kiện nếu đáp ứng các yêu cầu khác.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Merit Scholarships (first-time freshmen)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không, nên chưa kết luận được.

    Hạn: Feb. 1

  • International Student Scholarship Fund (International Scholar)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là tin năm 2009, ưu tiên sinh viên Mexico/Mỹ Latinh và không rõ còn hiện hành, nên chưa chắc bạn đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800465–665
SATToán200800435–645
ACTtổng13615–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ học bổng Specialty
    Học bổngcòn16ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ cho Specialty Scholarships (ROLLING)
    Hạn nộp+16 ngày
  3. Ngày ưu tiên nộp hồ sơ nhập học và học bổng merit chung
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Ngày ưu tiên cho tuyển sinh và học bổng merit chung (ROLLING)
    Học bổng+61 ngày
  5. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+151 ngày
  6. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính (ROLLING)
    Hỗ trợ tài chính+151 ngày
  7. Hạn ưu tiên nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn ưu tiên nộp tiền đặt cọc nhập học (ROLLING)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP được xét theo điểm tối thiểu riêng của từng môn trong bảng quy đổi.

  • IB Diploma từ 4 trở lên có thể nhận tối đa 24 tín chỉ; IB Certificates được xét với điểm 5, 6 hoặc 7 ở môn Higher Level.

    Điểm được tính1234567
  • Người có IB Diploma đạt điểm từ 4 có thể được xét tối đa 24 tín chỉ học kỳ.

    Điểm được tính1234567
  • Chứng chỉ IB được xem xét quy đổi tín chỉ khi điểm bài thi Higher Level là 5, 6 hoặc 7.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt – Studio4+3 tín chỉ
AR 2361 (to be used as elective credit only)
APArt – History4+3 tín chỉ
AR 2362 (to be used as elective credit only)
APBiology4+8 tín chỉ
BL 1401 and 1402
APCalculus AB or AB subscore on BC exam4+4 tín chỉ
MT 2412
APCalculus BC5+4 tín chỉ
MT 2412 and MT 2413**
APChemistry4+8 tín chỉ
CH 1401 and 1402
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
PO 1314
APTopics in Programming Languages4+3 tín chỉ
CS 1320
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 1301
APEconomics (Macro)3+3 tín chỉ
EC 2301
APEconomics (Micro)3+3 tín chỉ
EC 2303
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ES 1373
APHistory (European and World)4+6 tín chỉ
HS 2321 and HS 2322
APHistory (U.S.)4+6 tín chỉ
HS 1301 and 1302
APLanguage and Composition4+3 tín chỉ
EN 1311
APLiterature and Composition4+3 tín chỉ
EN 2399
APModern Languages5+12 tín chỉ
1311, 1312, 2311, 2312 – fulfills foreign language requirements
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MU 1321 and 1322
APPhysics Part 15+8 tín chỉ
PY 1401 and 1402
APPhysics Part C (Mechanics)4+3 tín chỉ
PY 1404 (must take 1-hour lab)
APPhysics Part C (Electricity and Magnetism)4+3 tín chỉ
PY 2404 (must take 1-hour lab)
APPsychology5+3 tín chỉ
PS 1301
APPrecalculus4+4 tín chỉ
MT 1411
APSpanish Literature5+6 tín chỉ
SP 3331 and 3341
APStatistics4+4 tín chỉ
MT 2303
APU.S. Government4+3 tín chỉ
PO 1311

26 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
85%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.955 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.130 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • protiviti global business consulting
  • USI Insurance Services
  • Nationwide
  • DAKTRONICS
  • Insperity
  • Air Force Civilian Service. Forces. Joined.
  • CULTUS ARTEM
  • AO SPORTS athlete owned
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
13 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1852
Số sinh viên
3.258
SV bậc đại học
1.951
SV quốc tế
7,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. Mary's University
Bang TexasSan Antonio, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu