English
USMỹSparkill
St. Thomas Aquinas College

St. Thomas Aquinas College

  • Tư thục

St. Thomas Aquinas College: học phí quốc tế 42.800 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.150 USD, tỉ lệ nhận 93,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 410–520, Toán 470–565. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.150 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 720 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua SPartan Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí St. Thomas Aquinas College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.150 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào St. Thomas Aquinas College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của St. Thomas Aquinas College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,1%.

Tổng chi phí / năm
64.150 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 42.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
9,2%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1952
Số sinh viên
1.120
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Orangeburg
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • St. Thomas Aquinas College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
125 Rte 340, Sparkill, NY 10976-1050
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
64.150 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.800 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.800 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.850 USD≈ 492 triệu ₫
Các khoản kháci2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.150 USD≈ 1,67 tỷ ₫

Trường gộp học phí và các khoản phí trong một mức chi phí hằng năm cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng1
  • Academic Scholarships & Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên năm nhất và chuyển tiếp được xét theo GPA, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Aquinas Leaders ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch của vận động viên được nhận học bổng.

  • Commemorative ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên mới đều được xem xét nhưng không nhắc rõ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu điều kiện GPA và SAT/ACT nhưng không nhắc đến sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800410–520
SATToán200800470–565

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
SPartan Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhcòn258ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 171 & 173
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 171 & 173 BIO 172 & 174
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 201 MATH 202
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 201 MATH 202
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MATH 201 MATH 202 MATH 301
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 201
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 171 CHEM 173
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 171 CHEM 173 CHEM 172General Chemistry II CHEM 174
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 150
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101College English
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI 130
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Culture & Languages
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 201Human Geography
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Culture & Languages
APLatin3+3 tín chỉ
Global Culture & Languages
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 201
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 201 & 211
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
WRT 101
APSeminar3+3 tín chỉ
WRT 102
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 300
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 120Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History & Social Sciences

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
94%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.909 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
86%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.908 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Amazon
  • NY State Office of the Attorney General
  • Deloitte
  • Promenade Senior Living
  • Nord/LB New York Branch
  • Jag-One Physical Therapy
  • Hilton Hotels & Resorts
  • Clarkstown Central School District
  • New Max Media
  • Microsoft
  • Stony Point Elementary School
  • NYC Department of Education
  • Dumont School District
  • JP Morgan Chase
  • United Football League
  • Active International
  • All Points LBA
  • West Point Athletics
  • New York JETS
  • Valhalla Elementary School
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1952
Số sinh viên
1.120
SV bậc đại học
972
SV quốc tế
9,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. Thomas Aquinas College
Bang New YorkSparkill, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu