English
USMỹMiami Gardens
St. Thomas University

Đại học St. ThomasSt. Thomas University

  • Tư thục

Đại học St. Thomas: học phí quốc tế 34.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.205 USD, tỉ lệ nhận 97,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 60, Duolingo 85.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin học bổng academic xét theo GPA trung học, tối đa $13,000/năm. Chưa rõ các khoản aid dựa trên financial need có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.205 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St. Thomas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.205 USD.

Đại học St. Thomas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin học bổng academic xét theo GPA trung học, tối đa $13,000/năm. Chưa rõ các khoản aid dựa trên financial need có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St. Thomas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 60, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học St. Thomas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,9%.

Tổng chi phí / năm
51.205 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 34.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL60DET85
SV quốc tế
14,5%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1961
Số sinh viên
5.380
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Miami Gardens
khoảng 47 người
dưới 0,1% dân số109 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • David Sutter2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
St. Thomas University, 16401 NW 37th Avenue, Miami Gardens, FL 33054
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.205 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.770 USD≈ 907 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.770 USD≈ 907 triệu ₫
Ký túc + ăn13.210 USD≈ 345 triệu ₫
Các khoản kháci3.225 USD≈ 84,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.205 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không cho biết học bổng academic quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần thủ tục riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin về việc STU có need-blind cho ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường9.000 – 13.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫ – 339 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới và xét theo GPA trung học.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.272 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.435 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
20°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 28°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1961
Số sinh viên
5.380
SV bậc đại học
2.214
SV quốc tế
14,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. Thomas University
Bang FloridaMiami Gardens, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu