English
USMỹCortland
State University of New York at Cortland

State University of New York at Cortland

  • Công lập

State University of New York at Cortland: học phí quốc tế 17.180 USD/năm, tổng chi phí một năm 36.474 USD, tỉ lệ nhận 59,8%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 36.474 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.002 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common Application or the SUNY Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí State University of New York at Cortland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.180 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 36.474 USD.

State University of New York at Cortland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Award (tối đa $7,500/năm) chỉ cần nhập học, và có thể xin Wah Chip and Yuki Chin Scholarship ưu tiên SV châu Á. Các merit scholarship chung và need-based aid chưa rõ có áp dụng cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào State University of New York at Cortland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của State University of New York at Cortland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,8%.

Tổng chi phí / năm
36.474 USD≈ 951 triệu ₫
học phí 17.180 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
59,8%
IELTStối thiểu
6,5
DET100
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1868
Số sinh viên
6.928
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cortland
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Cortland
khoảng 19 người
dưới 0,1% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Organization of American States (OAS) Rowe Fund aidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Quỹ OAS Rowe dành cho sinh viên quốc tế từ Mỹ Latinh và Caribe, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị "No" là sai.

    Hạn: Year-round, monthly deadlines on the 5th (Fall: Aug 5, Sep 5, Oct 5, Nov 5)

  • Organization of American States (OAS) aidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 15.000 USD≈ 52,2 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Yêu cầu là công dân nước thành viên OAS, và OAS dành cho sinh viên quốc tế từ Mỹ Latin và Caribe, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; đây không phải phủ định toàn thể.

    Hạn: Monthly deadlines on the 5th

  • Wah Chip and Yuki Chin ScholarshipTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 2.000 USD≈ 13 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Ưu tiên SV quốc tế từ châu Á, bao gồm Việt Nam; cần nộp đơn riêng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall Semester: June 15; Spring Semester: January 10

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Cortland2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Miller Building, Cortland, NY 13045-0900
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
36.474 USD≈ 951 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
17.180 USD≈ 448 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.180 USD≈ 448 triệu ₫
Phí bắt buộc1.804 USD≈ 47 triệu ₫
Ký túc + ăn16.290 USD≈ 425 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên36.474 USD≈ 951 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Theo nước / vùng3Khác2
  • SUNY Cortland International Student AwardKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.500 USD/năm≈ 196 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng dành cho SV quốc tế bậc cử nhân đã nhập học, nên SV Việt Nam đủ điều kiện.

  • Wah Chip and Yuki Chin ScholarshipTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 2.000 USD≈ 13 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Ưu tiên SV quốc tế từ châu Á, bao gồm Việt Nam; cần nộp đơn riêng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall Semester: June 15; Spring Semester: January 10

  • Cortland College Foundation 21st Century Fund (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Endowed scholarships (Cortland College Foundation, Alumni Association, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: New Fall 2026 students: Dec. 15 to March 1 (the international scholarships page lists Jan. 15 to March 15)

  • Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Organization of American States (OAS) Rowe Fund aidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Quỹ OAS Rowe dành cho sinh viên quốc tế từ Mỹ Latinh và Caribe, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị "No" là sai.

    Hạn: Year-round, monthly deadlines on the 5th (Fall: Aug 5, Sep 5, Oct 5, Nov 5)

  • Organization of American States (OAS) aidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu là công dân nước thành viên OAS, và OAS dành cho sinh viên quốc tế từ Mỹ Latin và Caribe, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; đây không phải phủ định toàn thể.

    Hạn: Monthly deadlines on the 5th

  • President's / Merit / Dean's ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application or the SUNY Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    51 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.236 USD≈ 1,57 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.535 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −9°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    148 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1868
    Số sinh viên
    6.928
    SV bậc đại học
    5.901
    SV quốc tế
    1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKState University of New York at Cortland
    Bang New YorkCortland, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    81,1%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu