English
USMỹNacogdoches
Stephen F Austin State University

Stephen F Austin State University

  • Công lập

Stephen F Austin State University: học phí quốc tế 25.774 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.412 USD, tỉ lệ nhận 94%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 94% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–600, Toán 470–570, ACT 18–24. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.412 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 39.428 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Stephen F Austin State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.774 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.412 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Stephen F Austin State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Stephen F Austin State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94%.

Tổng chi phí / năm
43.412 USD≈ 1,13 tỷ ₫
học phí 25.774 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94%
IELTStối thiểu
6,5
DET100
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
70 ngành
Thành lập
1921
Số sinh viên
10.071
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nacogdoches
khoảng 30 người
0,1% dân số36 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nacogdoches
111 người
0,2% dân số92 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Autumn Mallard2023Vlog
  • Mountain kulung Tv2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2008 Alumni Drive, Rusk 206, Nacogdoches, TX 75961
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
43.412 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế
25.774 USD≈ 672 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
39.428 USDi≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.774 USD≈ 672 triệu ₫
Ký túc + ăn13.196 USD≈ 344 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.210 USD≈ 31,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Đi lại1.388 USD≈ 36,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.412 USD≈ 1,13 tỷ ₫

Trang SFA nói sinh viên quốc tế được tính là out-of-state; $25,774 là mức gộp học phí và các khoản phí, trang không tách riêng học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by June 30 for fall term

  • Hoops for ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • University Regents ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • University Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–600
SATToán200800470–570
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 1311
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1312
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1301
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1306/BIOL 1106
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2313 & MATH 2113
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2313 & MATH 2113, MATH 2314 & MATH 2114
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 2313 & MATH 2113
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1305 & CHEM 1105, CHEM 1307 & CHEM 1107
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSIT 1300
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CSIT 1300 & CSCI 1302
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CSCI 1302 & CSCI 2302
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIT 1300
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 1316
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1301
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 1301 & 1302
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1301
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 1301 & 2341
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVR 1301
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2312
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1311, FREN 1312
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1311, FREN 1312, FREN 2311
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1311, FREN 1312, FREN 2311, FREN 2312
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1311, GERM 1312
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GERM 1311, GERM 1312, GERM 2311
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 131, 132, 231 & 232
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1302
APLatin3+6 tín chỉ
LATI 1311, LATI 1312
APLatin4+9 tín chỉ
LATI 1311, LATI 1312 (6) + LATI 2311 (3)
APLatin5+12 tín chỉ
LATI 1311, LATI 1312 (6) + LATI 2311, LATI 2312 (6)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
MUTC 1116
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUTC 1116, MUTC 1117
APMusic Non-Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUTC 1211
APMusic Non-Aural Subscore4+4 tín chỉ
MUTC 1211, MUTC 1212
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1301 & PHYS 1101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1302 & PHYS 1102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2326 & PHYS 2126
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2325 & PHYS 2125
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 2412
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2301
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312, SPAN 2311
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312, SPAN 2311, SPAN 2312
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312, SPAN 2311, SPAN 2312
APSpanish Literature and Culture4+15 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312, SPAN 2311, SPAN 2312, SPAN 3304
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1342
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 2305
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1301
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1301, HIST 1302
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2321
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 2321, HIST 2322

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

70 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.634 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.144 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
23 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1921
Số sinh viên
10.071
SV bậc đại học
8.728
Sinh viên năm nhất
2.000
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStephen F Austin State University
Bang TexasNacogdoches, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu