English
USMỹColumbia
Stephens College

Stephens College

  • Tư thục

Stephens College: học phí quốc tế 28.634 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.643 USD, tỉ lệ nhận 77,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng merit của Stephens College theo GPA, vì trang nêu rõ họ đủ điều kiện. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.643 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua Stephens College Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Stephens College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.634 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.643 USD.

Stephens College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận học bổng merit của Stephens College theo GPA, vì trang nêu rõ họ đủ điều kiện. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Stephens College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Stephens College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.643 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 28.634 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,2%
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1833
Số sinh viên
567
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbia
963 người
0,7% dân số499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbia
1.069 người
0,5% dân số602 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Stephens College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Lela Raney Wood Hall (LRW) 222, Campus Box 2121
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 46.643 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.634 USD≈ 747 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • 4-Year Program28.634 USD≈ 747 triệu ₫
  • Nursing and Conservatory programs42.951 USD≈ 1,12 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit được xác định khi nhận vào trường và học bổng học thuật của trường được xét tự động, nhưng không nói rõ điều này cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu FAFSA cho aid, không nói gì về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Khác1Tài năng1Thành tích (merit)1
  • Women's College Merit Academic Scholarship (Freshmen)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 – 27.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫ – 704 triệu ₫

    Trang nêu sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho mọi học bổng merit của trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • $1,000 Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ đối tượng quốc tế cho học bổng này.

    • Chỉ năm đầu
  • Conservatory ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Conservatory xét theo thử giọng hoặc hồ sơ, và trang không nói rõ nó được tính là học bổng thành tích; câu về sinh viên quốc tế chỉ nhắc đến học bổng thành tích hoặc thể thao.

  • Stephens GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant này yêu cầu FAFSA hằng năm, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có thể nộp FAFSA hoặc đủ điều kiện nhận grant.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stephens PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và AGI, trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: FAFSA priority date February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Stephens College Application Portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ (để được xét học bổng tối ưu); trường xét hồ sơ theo hình thức rolling (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng109ngày
  2. Hạn ưu tiên xét tuyển
    Hạn nộp+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARH 180
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARH 180
APArt History3+6 tín chỉ
ARH 100A
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101N
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 200M
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 204M
APCalculus BC: AB Subscore3+8 tín chỉ
MAT 204M
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 100N
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
LBA 180
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
LBA 180
APComputer Science A3+4 tín chỉ
BUS 105
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 100
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 1001
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101L
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVSC 101N
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 103H
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRN 101
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GRMN 100
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEGR 100I
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
LBA 180
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 100
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 100
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 215
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 210
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 101
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 101N
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 101N
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+6 tín chỉ
LBA 180
APSeminar3+6 tín chỉ
INT 180
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LBA 180
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPN 100
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 202M
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
LBA 280
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 100H
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 101H

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.071 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.778 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1833
Số sinh viên
567
SV bậc đại học
391
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStephens College
Bang MissouriColumbia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu