English
USMỹGalloway
Stockton University

Đại học StocktonStockton University

  • Công lập

Đại học Stockton: học phí quốc tế 23.196 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.620 USD, tỉ lệ nhận 88,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship của Stockton ($8,760/năm cho 2026-27, GPA từ 2.75, gia hạn tối đa 8 học kỳ nếu giữ GPA 3.0 và ở ký túc xá). Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–620, Toán 500–610, ACT 21–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.620 USD. Trừ 17.520 USD mỗi năm của hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 31.100 USD. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 48.620 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Stockton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.196 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.620 USD.

Đại học Stockton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship của Stockton ($8,760/năm cho 2026-27, GPA từ 2.75, gia hạn tối đa 8 học kỳ nếu giữ GPA 3.0 và ở ký túc xá). Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Stockton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Stockton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,9%.

Tổng chi phí / năm
48.620 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 23.196 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1969
Số sinh viên
8.603
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stockton University
Gần như không có
Cả vùng Atlantic City–Hammonton
3.116 người
0,8% dân số2.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Stockton University2025Kênh của trường
  • Stockton University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 Vera King Farris Drive, Galloway, NJ 08205-9441
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.620 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.196 USD≈ 605 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
48.620 USDi≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.196 USD≈ 605 triệu ₫
Phí bắt buộc2.820 USD≈ 73,5 triệu ₫
Các khoản kháci22.604 USD≈ 590 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.620 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói SV cần điền đầy đủ phần Activities trong Common App để được xét học bổng, nhưng không nói rõ SV quốc tế được xét tự động hay phải nộp đơn riêng, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không có căn cứ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói SV visa không nộp FAFSA; không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường8.760 USD/năm≈ 228 triệu ₫

    Học bổng này dành rõ ràng cho người đã nộp đơn và được nhận với tư cách sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student Scholarship (First-Year)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường8.760 USD/năm≈ 228 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho SV được nhận vào trường với tư cách sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-Year Merit Scholarships (academic and extracurricular)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Out-of-State Tuition Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ yêu cầu địa chỉ thường trú ở một bang Mỹ ngoài New Jersey hoặc Puerto Rico và không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–620
SATToán200800500–610
ACTtổng13621–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậniKhuyến nghị
  • SATACTiKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Ngày có kết quả xét tuyển, kỳ Spring 2027
    Kết quả+26 ngày
  3. Hạn nộp tiền đặt cọc xác nhận nhập học, kỳ Spring 2027
    Đặt cọc+32 ngày
  4. Hạn nộp đơn xin Form I-20, kỳ Spring 2027
    Khác+32 ngày
  5. Hạn nộp chương trình song bằng Dược (Dual-Degree Pharmacy)
    Hạn nộp+46 ngày
  6. Định hướng sinh viên quốc tế (bắt buộc), kỳ Spring 2027
    Định hướng+91 ngày
  7. Hạn chót phải có mặt tại trường, kỳ Spring 2027
    Khác+102 ngày
  8. Hạn nộp chương trình Direct Admit Physical Therapy
    Hạn nộp+110 ngày
  9. Hạn chót xét tuyển ngành Điều dưỡng 4 năm
    Hạn nộp+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTV Elective
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTV 1161
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTV Elective
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTV 1169
APArt History3+4 tín chỉ
ARTV Elective
APArt History4+4 tín chỉ
ARTV 2175
APBiology4+5 tín chỉ
BIOL Elective
APBiology5+10 tín chỉ
BIOL 1200/1205 Cells & Molecules w/ Lab and BIOL 1400/1405 Biodiversity & Evolution w/ Lab
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 2215
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 2215, 2216, Calculus I + II
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 2110/2115
APChemistry5+9 tín chỉ
CHEM 2110/2115 and CHEM 2140
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Beginning LANG elective
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
Beginning & Intermediate LANG elective
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POLS 2160
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSIS Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSIS 2101
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSIS Elective
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSIS 1100
APDrawing3+4 tín chỉ
ARTV Elective
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTV 1162
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
Rhetoric and Composition + W1
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
Literature Elective + W1
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVL 1100
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIST Elective
APEuropean History4+8 tín chỉ
HIST 2120, 2121
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
Lang 1230 & 1231
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
Lang 1230, 1231 & 2230
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
Lang 1230, 1231, 2230 & 2231
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
LANG 1250 & 1251
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
LANG 1250, 1251 & 2251
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
LANG 1250, 1251, 2251 & 2252
APHuman Geography3+4 tín chỉ
International/Multicultural Elective
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
LANG 1180 & 1181
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
LANG 1180, 1181 & 2280
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
LANG 1180, 1181, 2280 & 2281
APLatin3+4 tín chỉ
LANG 1220
APLatin4+8 tín chỉ
LANG 1220 & 1221
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 1200
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 1400
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 2115
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUSC 2115 & 2116
APPhysics 13+4 tín chỉ
General Elective + Q1
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 2110 & 2115 + lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
General Elective + Q1
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 2120 & 2125 + lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
General Elective + Q1
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+6 tín chỉ
PHYS 2230 & 2235 + lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
General Elective + Q1
APPhysics C: Mechanics4+6 tín chỉ
PHYS 2220, 2225 + lab
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH1100 Precalculus
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 1100
APResearch3+4 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+4 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
LANG 1240, 1241 & 1242
APSpanish Language and Culture4+16 tín chỉ
LANG 1240, 1241, 2140 & 2141
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
LANG 1240, 1241 & 2140
APSpanish Literature and Culture4+16 tín chỉ
LANG 1240, 1241, 2140 & 2141
APStatistics3+4 tín chỉ
CSIS 1206
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POLS 2100
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIST Elective
APUnited States History4+8 tín chỉ
HIST 1152 & 1153
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIST Elective
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HIST Electives

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.602 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.223 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
54 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1969
Số sinh viên
8.603
SV bậc đại học
7.537
Sinh viên năm nhất
1.487
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStockton University
Bang New JerseyGalloway, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,5%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu