English
USMỹEaston
Stonehill College

Stonehill College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Stonehill College: học phí quốc tế 60.610 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.110 USD, tỉ lệ nhận 66,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ nhập học, nhưng không có need-based aid, và không merit nào trả đủ toàn bộ chi phí. Bạn phải nộp COF và sao kê ngân hàng chứng minh đủ tài chính.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.110 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Stonehill College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.610 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.110 USD.

Stonehill College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ nhập học, nhưng không có need-based aid, và không merit nào trả đủ toàn bộ chi phí. Bạn phải nộp COF và sao kê ngân hàng chứng minh đủ tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Stonehill College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Stonehill College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,3%.

Tổng chi phí / năm
62.110 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 60.610 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
66,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1948
Số sinh viên
2.634
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
320 Washington Street, Easton, MA 02357-6110
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
62.110 USD≈ 1,62 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
60.610 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.610 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên62.110 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang ghi tất cả hồ sơ, kể cả quốc tế, được tự động xét academic scholarship, và quyết định được đưa ra trong lúc xét hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu sinh viên quốc tế chứng minh đủ tài chính, nhưng các trang không nói rõ khả năng chi trả có ảnh hưởng đến quyết định tuyển sinh hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMerit được xét tự động và need-based aid không dành cho SV quốc tế. Mẫu COF chỉ để chứng minh tài chính, không phải đơn xin aid, và các trang không nhắc CSS Profile, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1
  • Congregation of Holy Cross High School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Điều kiện là tốt nghiệp Holy Cross Fathers and Brothers high schools; trang không xác nhận tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fall River Diocesan GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Điều kiện là tốt nghiệp các trường trung học được nêu; trang không xác nhận tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ronald E. Burton ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho first-year students là alumni của Ron Burton Training Village; trang không nêu quy tắc cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Shields Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu đây là merit scholarship khi admission nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Shields Merit Scholarship / Stonehill Scholarship / Stonehill Founders Award (institutional merit awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Stonehill College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Grant này dựa trên financial need, nhưng trang không cho biết sinh viên quốc tế có thể nhận hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stonehill College Grant (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Stonehill Founders AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu đây là merit scholarship khi admission nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stonehill ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu đây là merit scholarship khi admission nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,3%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    46 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    77.745 USD≈ 2,03 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.285 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    117 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1948
    Số sinh viên
    2.634
    SV bậc đại học
    2.528
    SV quốc tế
    2,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStonehill College
    Bang MassachusettsEaston, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    84%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    76%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm suốt khoái

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu