English
USMỹBoston
Suffolk University

Đại học SuffolkSuffolk University

  • Tư thục

Đại học Suffolk: học phí quốc tế 47.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.281 USD, tỉ lệ nhận 82,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship của Suffolk, tối đa khoảng 50% học phí, không cần đơn riêng. Aid dựa trên nhu cầu tài chính dường như chỉ dành cho công dân và thường trú nhân Mỹ.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–670, Toán 540–630, ACT 24–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.281 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Suffolk là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.281 USD.

Đại học Suffolk có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship của Suffolk, tối đa khoảng 50% học phí, không cần đơn riêng. Aid dựa trên nhu cầu tài chính dường như chỉ dành cho công dân và thường trú nhân Mỹ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Suffolk?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Suffolk là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,3%.

Tổng chi phí / năm
65.281 USD≈ 1,7 tỷ ₫
học phí 47.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
11,9%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
6.298
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Samitha Reddy2025Vlog
  • BeeBilly2024Vlog
  • Suffolk University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
73 Tremont Street, 6th Floor, Boston, MA 02108
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.281 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.550 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.550 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Ký túc + ăn21.326 USD≈ 556 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.281 USD≈ 1,7 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi ứng viên được xét tự động, nhưng câu đó đứng riêng không nêu rõ sinh viên quốc tế; câu kế tiếp chỉ nói về mức học bổng, không xác nhận việc xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Merit được xét tự động cùng hồ sơ, nên chưa có căn cứ để kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Suffolk institutional merit scholarships for international studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngUp to 50 percent of tuition

    Trang dành cho sinh viên quốc tế ghi rõ có merit scholarship cho nhóm này, nên Yes.

    Hạn: Admission deadlines: Early Action Nov 15; Fall priority Feb 15; then rolling

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • First Generation College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Ram ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Undergraduate Progression Scholarship (Suffolk INTO pathway)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • University Achievement GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–670
SATToán200800540–630
ACTtổng13624–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (nhập học mùa thu, năm nhất) (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn ưu tiên cho kỳ nhập học mùa xuân (nên nộp sớm để kịp xin visa F-1)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (nhập học mùa thu, năm nhất) (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  4. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính cho ứng viên năm nhất
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ADFS 166
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ADFS 152
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
BLKST 100
APArt History4+4 tín chỉ
ARH 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 111, L111
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 165
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 165, 166
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 165
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 111,112
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 101
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
LANGUAGE ELECTIVE
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POLS 281
APComputer Science A3+4 tín chỉ
COMP SCI ELECTIVE
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
COMP SCI ELECTIVE
APDrawing4+3 tín chỉ
ADFS 101
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
WRI 101
APEnglish Language and Composition5+8 tín chỉ
WRI 101, WRI 102
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENG 130
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI ELECTIVE
APEuropean History4+8 tín chỉ
HST 101,102
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 101
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FR 201
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
LANGUAGE ELECTIVE
APHuman Geography3+4 tín chỉ
FREE ELECTIVE
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 101
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LANGUAGE ELECTIVE
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 101
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
LANGUAGE ELECTIVE
APLatin4+4 tín chỉ
LANGUAGE ELECTIVE
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC 101
APMusic Theory3+4 tín chỉ
FREE ELECTIVE
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 151
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 121
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYCH 114
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 290
APStatistics4+4 tín chỉ
STATS 250
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POLS 110
APUnited States History4+8 tín chỉ
HST 181,182
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HST 121,122

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.506 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.856 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1906
Số sinh viên
6.298
SV bậc đại học
4.268
SV quốc tế
11,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSuffolk University
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,9%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu