English
USMỹFredonia
SUNY at Fredonia

SUNY at Fredonia

  • Công lập

SUNY at Fredonia: học phí quốc tế 19.771 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.819 USD, tỉ lệ nhận 77,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động khi được nhận vào Fredonia. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 570–690, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.819 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY at Fredonia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.771 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.819 USD.

SUNY at Fredonia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động khi được nhận vào Fredonia. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY at Fredonia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của SUNY at Fredonia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.819 USD≈ 960 triệu ₫
học phí 19.771 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1826
Số sinh viên
3.163
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fredonia
Gần như không có
Cả vùng Jamestown–Dunkirk
140 người
0,1% dân số88 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
280 Central Ave, Fredonia, NY 14063-1136
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.819 USD≈ 960 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.771 USD≈ 516 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.771 USD≈ 516 triệu ₫
Ký túc + ăn15.230 USD≈ 397 triệu ₫
Các khoản kháci1.818 USD≈ 47,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.819 USD≈ 960 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói ứng viên quốc tế được xét merit khi được nhận, nhưng không nói rõ việc xét này là tự động hay không cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc có xét khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế; chỉ yêu cầu nộp chứng minh tài chính, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có Financial Statement Form để chứng minh tài chính cho visa/nhập học, không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Fredonia merit-based awards (general)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Approximately $8 million in merit and need based scholarships total per year

    Trang quốc tế nói hồ sơ quốc tế được xét mọi giải merit khi nhận vào trường.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–680
SATToán200800570–690
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Pathway Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Spring 2027
    Đặt cọccòn47ngày
  2. Hạn đặt cọc học phí năm nhất kỳ Fall 2027
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.247 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.580 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
107 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1826
Số sinh viên
3.163
SV bậc đại học
2.755
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY at Fredonia
Bang New YorkFredonia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu