English
USMỹPurchase
SUNY at Purchase College

SUNY at Purchase College

  • Công lập
  • Liberal arts

SUNY at Purchase College: học phí quốc tế 18.554 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.388 USD, tỉ lệ nhận 74,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–710, Toán 565–670, ACT 27–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.388 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.893 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY at Purchase College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.554 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.388 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY at Purchase College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của SUNY at Purchase College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,1%.

Tổng chi phí / năm
42.388 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 18.554 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,1%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1967
Số sinh viên
3.273
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Harrison
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
735 Anderson Hill Road, Purchase, NY 10577
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
42.388 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
18.554 USD≈ 484 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.554 USD≈ 484 triệu ₫
Phí bắt buộc2.043 USD≈ 53,2 triệu ₫
Các khoản kháci21.791 USD≈ 568 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.388 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Đây là học phí cả năm bậc cử nhân toàn thời gian mà trường dùng để tính chi phí cho sinh viên F-1, theo mức out-of-state.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng2
  • Empire State Diversity Honors Scholarship (ESDHS)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa nào đủ điều kiện cho ESDHS, nên không xác định được cho học sinh Việt Nam.

    Hạn: Applications for the 2026/27 academic year are currently unavailable until further notice.

  • Institutional ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng BFA và MusB dựa trên talent, nhưng không xác nhận eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Merit Housing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng merit gắn với ký túc xá; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • President's Scholarship for Liberal Arts and SciencesChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho người học ngoài bang New York, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Talent-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Xét theo tài năng cho BFA/MusB, trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–710
SATToán200800565–670
ACTtổng13627–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (Liberal Arts and Sciences, nhập học mùa thu 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ xuân ngành Music MusB
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp portfolio kỳ xuân ngành Music MusB
    Giấy tờ+37 ngày
  4. Hạn nộp portfolio kỳ xuân ngành Creative Writing BA
    Giấy tờ+47 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ mùa thu ngành Acting BFA
    Hạn nộp+69 ngày
  6. Hạn nộp portfolio ngành Acting BFA
    Giấy tờ+78 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ mùa thu ngành Music MusB
    Hạn nộp+78 ngày
  8. Hạn portfolio Film BFA
    Giấy tờ+84 ngày
  9. Hạn nộp portfolio ngành Music MusB
    Giấy tờ+85 ngày
  10. Hạn nộp kỳ xuân 2027 cho Liberal Arts and Sciences
    Hạn nộp+85 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học kỳ xuân (hoặc theo ngày ghi trong thư nhận)
    Đặt cọc+89 ngày
  12. Hạn Dance BFA mùa thu
    Hạn nộp+109 ngày
  13. Hạn portfolio Dance BFA
    Giấy tờ+116 ngày
  14. Hạn General nộp hồ sơ mùa thu ngành Art+Design BFA
    Hạn nộp+123 ngày
  15. Hạn General nộp portfolio ngành Art+Design BFA
    Giấy tờ+130 ngày
  16. Hạn Theatre Design/Technology BFA mùa thu
    Hạn nộp+136 ngày
  17. Hạn Creative Writing BA mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày
  18. Hạn portfolio Theatre Design/Technology BFA
    Giấy tờ+143 ngày
  19. Hạn chót thông báo kết quả cho ứng viên nộp đúng hạn
    Kết quả+168 ngày
  20. Chậm nhất ngày thông báo kết quả cho hồ sơ nộp đúng hạn (ROLLING)
    Kết quả+168 ngày
  21. Mốc khuyến nghị General mùa thu 2027 cho Liberal Arts and Sciences (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  22. Hạn đặt cọc nhập học kỳ thu (hoặc theo ngày ghi trong thư nhận)
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
92%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.092 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
31.229 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Bristol Myers Squibb
  • Johns Hopkins Clinical Research
  • Mount Sinai Health System
  • New York-Presbyterian Hospital
  • Regeneron Pharmaceuticals
  • Apple
  • JP Morgan Chase
  • Mastercard
  • Merrill Lynch
  • Nike
  • Paramount Pictures
  • HBO
  • NBC Universal
  • Walt Disney Company
  • The New York Times
  • Alvin Ailey American Dance Theater
  • American Museum of Natural History
  • Lincoln Center for the Performing Arts
  • The Metropolitan Museum of Art
  • Whitney Museum of American Art
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1967
Số sinh viên
3.273
SV bậc đại học
3.197
Sinh viên năm nhất
732
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY at Purchase College
Bang New YorkPurchase, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu