English
USMỹBrockport
SUNY Brockport

SUNY Brockport

  • Công lập

SUNY Brockport: học phí quốc tế 14.560 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.981 USD, tỉ lệ nhận 70,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 76, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarships, gồm ít nhất Empire và Green; trường nêu tổng bảo đảm $7,500 khi được nhận. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 550–640, ACT 23–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 76 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.981 USD. Trừ 12.000 USD mỗi năm của ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 26.981 USD. Bảo hiểm y tế là 2.371 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY Brockport là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.560 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.981 USD.

SUNY Brockport có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarships, gồm ít nhất Empire và Green; trường nêu tổng bảo đảm $7,500 khi được nhận. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY Brockport?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 76, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của SUNY Brockport là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,7%.

Tổng chi phí / năm
38.981 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 14.560 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
70,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL76DET110
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1835
Số sinh viên
7.450
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Brockport
khoảng 7 người
0,1% dân số7 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sharvani Regmi2025Vlog
  • SUNY Brockport2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
350 New Campus Dr, Brockport, NY 14420-2919
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
38.981 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế
14.560 USD≈ 380 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.560 USD≈ 380 triệu ₫
Phí bắt buộc1.682 USD≈ 43,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Đi lại156 USD≈ 4,07 triệu ₫
Các khoản kháci20.083 USD≈ 524 triệu ₫
Tổng chi phí một năm38.981 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóFirst-year international students được tự động xét Gold và Empire awards sau khi được nhận vào trường.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng mà sinh viên quốc tế phải nộp.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • Empire ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Học bổng dành cho toàn bộ first-year international students được nhận và đóng học phí ngoài bang.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Gold ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.500 USD/năm≈ 117 triệu ₫

    First-year international students được tự động xét Gold award; đây là merit scholarship cho ứng viên thành tích cao.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Green ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Trang nêu Green Scholarship dành cho toàn bộ first-year international students được nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors/Prometheus AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế có thể được đề cử Honors, nhưng không xác nhận rõ họ đủ điều kiện nhận Honors/Prometheus Award.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800550–640
ACTtổng13623–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 76
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
RIT English Language Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ; hãy nộp bảng điểm chính thức để trường áp dụng tín chỉ vào bằng Brockport.

      Điểm được tính12345
    • Môn IB SL đạt từ 4 có thể nhận tín chỉ; với IB HL, mức tối thiểu được nêu riêng là 5.

      Điểm được tính1234567
    • Môn IB HL đạt từ 5 có thể nhận tín chỉ; cần nộp bảng điểm chính thức để trường áp dụng tín chỉ.

      Điểm được tính1234567
    • Bạn cần nộp bảng điểm AP chính thức để Brockport áp dụng tín chỉ vào bằng cấp của bạn.

      Điểm được tính12345
    • Các môn IB cấp SL cần tối thiểu 4 điểm để được xét cấp tín chỉ.

      Điểm được tính1234567
    • Brockport xét tín chỉ A-Level và AS-Level theo điểm đạt; bảng điểm Cambridge chính thức sẽ khởi động quy trình xét.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APAfrican-American Studies3+3 tín chỉ
    AAS 1TR ADS
    APArt History3+3 tín chỉ
    Art 1TR (AF)
    APArt Studio: Drawing3+3 tín chỉ
    Art 221 (AF) Drawing
    APArt Studio: General3+3 tín chỉ
    Art 1TR (AF)
    APArt Studio: 2-D Design3+3 tín chỉ
    ART 210 (A) Two Dimensional Design
    APArt Studio: 3-D Design3+3 tín chỉ
    ART 212 (AF) Three Dimensional Design
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 111 (AL) Principles of Biology
    APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
    ENV 202 (AL) Environmental Science with lab
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHM 1TR (AL)
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CSC 203 (A) Fundamentals of Computer Science I
    APComputer Science AB3+4 tín chỉ
    CSC 203 (A) Fundamentals of Computer Science I
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSC 1TR (A) Computer Science Principles
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 201 (AS) Microeconomics
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 202 (AS) Macroeconomics
    APEnglish Language & Composition3+6 tín chỉ
    ENG 112 (AQ) College Composition & ENG 1TR
    APEnglish Literature & Composition3+6 tín chỉ
    ENG 112 (AQ) College Composition & ENG 1TR
    APFrench (Language or Literature)3+6 tín chỉ
    FRN 111 (AR) and FRN 112 (AR)
    APGerman (Language or Literature)3+6 tín chỉ
    GRM 111 (AR) and GRM 112 (AR)
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    ITA 111 (AR) and ITA 112 (AR)
    APLatin (Cat-Horace or Vergil)3+6 tín chỉ
    LTN 1TR (AR) and LTN 1TR (AR)
    APSpanish Language3+6 tín chỉ
    SPN 111 (AR) and SPN 112 (AR)
    APChinese (Language or Literature)3+6 tín chỉ
    CHN 111 (AR), and CHN 112 (AR)
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    BRK 1TR (AS) ELEDGEOG
    APAmerican History5+6 tín chỉ
    HST 211 (AV) Early America and HST 212 (AV) Modern America
    APWorld History5+6 tín chỉ
    World History HST 1TR (AO), HST 202 (AO) Modern World History
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MTH 122 (AM) Precalculus
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MTH 201 (AM) Calculus I
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH 243 (AM) Elementary Statistics
    APMusic Listening3+3 tín chỉ
    MUS 105 (AF)
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUST 1TR (AF)
    APPhysics B3+8 tín chỉ
    PHS 205 (AL) and PHS 210 (AL)
    APPhysics C-MECH3+4 tín chỉ
    PHS 205 (AL)
    APPhysics C-E&M3+4 tín chỉ
    PHS 210 (AL)
    APPhysics 1: Algebra-Based3+4 tín chỉ
    PHS 205 (AL)
    APPhysics 2: Algebra-Based3+4 tín chỉ
    PHS 210 (AL)
    APComparative Politics3+3 tín chỉ
    PLS 112 (ASW) Comparative Politics
    APGovernment & Politics3+3 tín chỉ
    PLS 113 (AV) American Politics
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSH 110 (AS) Principles of Psychology
    APResearch3+3 tín chỉ
    BRK 1TR (A)
    APSeminar3+3 tín chỉ
    BRK 1TR (A)

    40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    56 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.496 USD≈ 1,42 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.164 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    140 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1835
    Số sinh viên
    7.450
    SV bậc đại học
    5.784
    SV quốc tế
    1,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY Brockport
    Bang New YorkBrockport, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    71,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    55,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu