English
USMỹBuffalo
SUNY Buffalo State University

Đại học bang SUNY BuffaloSUNY Buffalo State University

  • Công lập

Đại học bang SUNY Buffalo: học phí quốc tế 19.653 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.399 USD, tỉ lệ nhận 73%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 73% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–630, Toán 490–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.399 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua ApplySUNY. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang SUNY Buffalo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.653 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.399 USD.

Đại học bang SUNY Buffalo có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện nhận Destination Buffalo State Grant (tối đa $9,500/năm) nếu ở ký túc xá. Các học bổng merit được xét tự động nhưng trang không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang SUNY Buffalo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang SUNY Buffalo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.399 USD≈ 922 triệu ₫
học phí 19.653 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET90
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
6.030
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Buffalo
908 người
0,3% dân số473 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Buffalo–Cheektowaga
2.924 người
0,3% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Buffalo State University2024Kênh của trường
  • SUNY Buffalo State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
SUNY Buffalo State University, 1300 Elmwood Ave., Buffalo, NY 14222
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.399 USD≈ 922 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.653 USD≈ 512 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.653 USD≈ 512 triệu ₫
Ký túc + ăn15.986 USD≈ 417 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.399 USD≈ 922 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)14Khác4
  • Destination Buffalo State GrantKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.500 USD/năm≈ 248 triệu ₫

    Trang nêu rõ SV quốc tế đủ điều kiện; đây là grant không dựa trên merit hay thu nhập, dành cho SV không phải cư dân New York.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration date May 1, 2026

  • Bengal Experience GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Official visit by May 1 before entry term

  • Bengal Promise GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói khoản hỗ trợ này dành cho sinh viên trong tiểu bang, không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa đủ để kết luận chắc chắn như vậy.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bengal ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế cho học bổng một năm này.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Priority consideration: admission application by November 30

  • Dean's Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration date May 1, 2026

  • Dean's Scholars Award (international admissions page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Có trong bảng trên trang quốc tế nhưng không có câu nào nêu rõ đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Erie County (NY) Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Priority consideration: admission application by November 30

  • Honors Plus ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: admission application by November 30

  • ISSS scholarships for international studentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nói chung rằng văn phòng ISSS cấp một số học bổng cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng cụ thể nào, nên chưa đủ để kết luận về một học bổng riêng.

  • Muriel A. Howard Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế cho học bổng này nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: admission application by November 30

  • Orange & Black AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration date May 1, 2026

  • Orange & Black Award (international admissions page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Có trong bảng trên trang quốc tế nhưng không có câu nào nêu rõ đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration date May 1, 2026

  • President's Scholars Award (international admissions page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Bảng này nằm trên trang International Admissions nhưng không câu nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét. Số tiền cũng khác với trang Financial Aid.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói được trao khi nhập học, không nêu rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: admission application by November 30

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không đề cập sinh viên quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: admission application by November 30

  • Provost's Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration date May 1, 2026

  • Provost's Scholars Award (international admissions page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Có trong bảng trên trang quốc tế nhưng không có câu nào nêu rõ đối tượng quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–630
SATToán200800490–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Institute (IELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
ApplySUNY
Đặt cọc nhập học
125 USD≈ 3,26 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APAP Seminar3+3 tín chỉ
    CWP 101
    APAP Research3+3 tín chỉ
    ENG 1XX
    APENGLISH LANGUAGE AND COMPOSITION3+3 tín chỉ
    CWP 101
    APENGLISH LITERATURE AND COMPOSITION3+3 tín chỉ
    ENG 1XX
    APART 3D ART AND DESIGN3+6 tín chỉ
    AAD 103 + AAD 103
    APBIOLOGY5+6 tín chỉ
    BIO 100 + BIO 111
    APCHEMISTRY3+3 tín chỉ
    CHE 101
    APPRECALCULUS3+3 tín chỉ
    MAT 114
    APCALCULUS AB4+4 tín chỉ
    MAT 161
    APCALCULUS BC3+4 tín chỉ
    MAT 161
    APSTATISTICS3+3 tín chỉ
    MAT 311
    APCOMPUTER SCIENCE A3+3 tín chỉ
    CIS 1XX
    APCOMPUTER SCIENCE PRINCIPLES3+3 tín chỉ
    CIS 1XX
    APSPANISH LANGUAGE AND CULTURE5+6 tín chỉ
    SPA 201 + SPA 301
    APSPANISH LITERATURE AND CULTURE5+3 tín chỉ
    SPA 302 + SPA 303
    APHUMAN GEOGRAPHY3+3 tín chỉ
    GEG 102 + GEG 1XX
    APPHYSICS 1: ALGEBRA-BASED4+4 tín chỉ
    PHY 107
    APPHYSICS 2: ALGEBRA-BASED4+4 tín chỉ
    PHY 108
    APPHYSICS C: MECHANICS3+4 tín chỉ
    PHY 1XX
    APPHYSICS C: ELECTRICITY AND MAGNETISM3+4 tín chỉ
    PHY 1XX

    20 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    69 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.334 USD≈ 1,36 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.877 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    126 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1871
    Số sinh viên
    6.030
    SV bậc đại học
    5.097
    SV quốc tế
    1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY Buffalo State University
    Bang New YorkBuffalo, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    57,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    33,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu