English
USMỹGeneseo
SUNY College at Geneseo

SUNY College at Geneseo

  • Công lập

SUNY College at Geneseo: học phí quốc tế 18.330 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.954 USD, tỉ lệ nhận 66,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét tự động học bổng academic merit quốc tế, tối đa $10,000 mỗi năm. Chưa rõ trường có institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–670, Toán 590–670, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.954 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY College at Geneseo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.330 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.954 USD.

SUNY College at Geneseo có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét tự động học bổng academic merit quốc tế, tối đa $10,000 mỗi năm. Chưa rõ trường có institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY College at Geneseo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của SUNY College at Geneseo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,5%.

Tổng chi phí / năm
39.954 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 18.330 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
66,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
3.933
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Geneseo
Gần như không có
Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Junsei Shimada2023Vlog
  • SUNY Geneseo2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 College Circle, Geneseo, NY 14454-1465
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.954 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
18.330 USD≈ 478 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.330 USD≈ 478 triệu ₫
Phí bắt buộc1.965 USD≈ 51,2 triệu ₫
Các khoản kháci19.659 USD≈ 512 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.954 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational applicants được xét academic merit scholarship qua hồ sơ nhập học, không cần đơn bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không cho biết Geneseo có xét khả năng chi trả trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Ambassador Apartments World Citizen Scholarships for International StudentsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ hai giải này dành cho international students có hiểu biết về công dân toàn cầu.

  • International Student Academic Merit Scholarship AwardsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho international students và dựa trên academic excellence.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadlines: Fall semester: January 1; Spring semester: October 1.

  • International Baccalaureate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng xuất hiện trong trang dành cho sinh viên quốc tế, nhưng điều kiện riêng không nói rõ quốc tịch hoặc tình trạng international.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–670
SATToán200800590–670
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ năm nhất kỳ mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 có bảo đảm 3 tín chỉ tự chọn chung; từng khoa quyết định ngưỡng cho tín chỉ theo môn.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB từ 4 được nêu trong chính sách tín chỉ tự chọn; từng khoa quyết định ngưỡng cho tín chỉ theo môn.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm IB từ 4 có thể được bảo đảm 3 tín chỉ tự chọn; từng khoa quyết định điểm tối thiểu cho tín chỉ môn cụ thể.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
F/ARTS 1TR, ARTS 1TR
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
F/ARTS 1TR, ARTS 1TR
APAfrican American Studies3+6 tín chỉ
BLKS 200, HIST 1TR
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 1TR
APArt History4+3 tín chỉ
F/ARTH 1TR
APBiology3+6 tín chỉ
BIOL 1TR, N/BIOL 1TR (non-major)
APBiology5+8 tín chỉ
N/BIOL 116, BIOL 117, BIOL 119
APBiology5+6 tín chỉ
BIOL 117, BIOL 119 (Bio major)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 112
APCalculus AB4+4 tín chỉ
R/MATH 221
APCalculus BC3+4 tín chỉ
R/MATH 221
APCalculus BC4+8 tín chỉ
R/MATH 221, 222
APChemistry3+4 tín chỉ
N/CHEM 1TR
APChemistry4+8 tín chỉ
N/CHEM 116, N/CHEM 118, N/CHEM 119
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1TR, CHIN 1TR
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 1TR, L/CHIN 2TR
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
L/CHIN 2TR, CHIN 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 1TR
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
S/PLSC 120
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1TR
APComputer Science A4+3 tín chỉ
R/CSCI 1TR
APDrawing3+6 tín chỉ
F/ARTS 1TR, ARTS 1TR
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL1TR
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 101, ENGL 1TR
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1TR
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 101, ENGL 1TR
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
N/ENVR 1TR
APEuropean History3+6 tín chỉ
S/HIST 1TR, HIST 1TR (not for major credit)
APEuropean History4+6 tín chỉ
S/HIST 106, HIST 1TR
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101, FREN 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 201, FREN 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101, GERM 102
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 201, GERM 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 102 (S/Human Geography)
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1TR, ITAL 1TR
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 1TR, L/ITAL 2TR
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
L/ITAL 2TR, ITAL 202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1TR, JAPN 1TR
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 1TR, L/JAPN 2TR
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
L/JAPN 2TR, JAPN 202
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 1TR
APLatin4+3 tín chỉ
L/LATN 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1TR
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
S/ECON 112
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1TR
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
S/ECON 110
APMusic Theory3+3 tín chỉ
F/MUSC 110
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1TR
APPhysics 14+4 tín chỉ
N/PHYS 113 (3 lec), N/PHYS 114 (1 lab)
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1TR
APPhysics 24+4 tín chỉ
N/PHYS 115 (3 lec), N/PHYS 116 (1 lab)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 115, 116
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
N/PHYS 125/126
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
N/PHYS 113, 114
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
N/PHYS 123/124
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1TR
APPsychology4+3 tín chỉ
S/PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1TR
APStatistics3+3 tín chỉ
R/MATH 262
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 1TR
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
S/U/PLSC 110
APUnited States History3+6 tín chỉ
S/U/HIST 150, S/U/HIST 151
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
M/HIST 1TR, HIST 1TR

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.316 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.097 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
140 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1867
Số sinh viên
3.933
SV bậc đại học
3.869
Sinh viên năm nhất
1.040
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY College at Geneseo
Bang New YorkGeneseo, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu