English
USMỹPotsdam
SUNY College at Potsdam

SUNY College at Potsdam

  • Công lập

SUNY College at Potsdam: học phí quốc tế 16.980 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.277 USD, tỉ lệ nhận 77,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit-based academic của SUNY Potsdam. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.277 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 28/7. Hồ sơ nộp qua SUNY Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY College at Potsdam là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.980 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.277 USD.

SUNY College at Potsdam có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit-based academic của SUNY Potsdam. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY College at Potsdam?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của SUNY College at Potsdam là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,7%.

Tổng chi phí / năm
37.277 USD≈ 971 triệu ₫
học phí 16.980 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1816
Số sinh viên
2.544
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Fernando Manriquez-ValenzuelaInternational students[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Potsdam
khoảng 12 người
0,1% dân số12 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Massena–Ogdensburg
khoảng 38 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
44 Pierrepont Ave, Potsdam, NY 13676-2294
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
37.277 USD≈ 971 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
16.980 USD≈ 442 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.980 USD≈ 442 triệu ₫
Phí bắt buộc1.698 USD≈ 44,2 triệu ₫
Ký túc + ăn17.154 USD≈ 447 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.445 USD≈ 37,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên37.277 USD≈ 971 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho international applicants xác nhận mọi sinh viên mới được tự động xét học bổng merit-based academic.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrường yêu cầu International Student Financial Statement cho I-20, nhưng không nói đây là đơn xin need-based aid hay yêu cầu CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • SUNY Potsdam Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program (IELP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
SUNY Application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ARTS 120Color and Design
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ARTS 130
    APArt History3+6 tín chỉ
    ARTH 101 and 102
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 100
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 151 or 152
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL 151 and 152
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 110
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 151
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 151
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 151 and 152
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 105
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 105 and 106
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 130
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CIS 201
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    APDrawing3+4 tín chỉ
    ARTS 110
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition4+7 tín chỉ
    COMP 101 and LITR elective
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition4+7 tín chỉ
    COMP 101 and LITR elective
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HIST 101 and 102
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 350
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APLatin4+6 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 110
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 105
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MULT 101
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 101
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 102
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 104
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 103
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 100
    APResearch3+3 tín chỉ
    APSeminar3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 125 or STAT 100
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    POLS 110
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 201 and 202
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 100

    54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    44 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.866 USD≈ 1,25 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    39.440 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −13°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
    Nóng nhất
    25°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    157 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1816
    Số sinh viên
    2.544
    SV bậc đại học
    1.823
    SV quốc tế
    1,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY College at Potsdam
    Bang New YorkPotsdam, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    77,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    45,3%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm suốt khoái
    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu