English
USMỹCanton
SUNY College of Technology at Canton

SUNY College of Technology at Canton

  • Công lập

SUNY College of Technology at Canton: học phí quốc tế 17.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.000 USD, tỉ lệ nhận 92,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.000 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 41.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY College of Technology at Canton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.000 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY College of Technology at Canton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của SUNY College of Technology at Canton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,2%.

Tổng chi phí / năm
41.000 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 17.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
2.800
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Canton
khoảng 25 người
0,3% dân số15 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Massena–Ogdensburg
khoảng 38 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Canton2023Dạo khuôn viên
  • SUNY Canton2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
34 Cornell Drive, Canton, NY 13617-1098
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.000 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
17.500 USD≈ 456 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
41.000 USDi≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.500 USD≈ 456 triệu ₫
Phí bắt buộc2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Ký túc + ăn18.000 USD≈ 469 triệu ₫
Các khoản kháci3.500 USD≈ 91,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.000 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3
  • Benjamin A. Gilman International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng Gilman dành cho sinh viên đại học Hoa Kỳ đi học nước ngoài, nhưng không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế và không phải phủ định toàn thể về loại aid này, nên chưa thể kết luận.

  • SUNY Canton Scholarships (application portal)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang Cost của mục International nhắc đến học bổng này nhưng không nói rõ loại học bổng hay điều kiện quốc tịch, nên chưa kết luận được.

  • SUNY Canton Scholarships (online scholarship application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as Second Language (ESL) program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn chót quốc tế kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn chót quốc tế kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
General Elective
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
General Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APArt History3+6 tín chỉ
ARTS 201: Art History BC to 16th Century & ARTS 202: Art History 16th to 20th Century
APBiology2+3 tín chỉ
BIOL 101: Intro to Biology
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 150 & 155: College Biology I & II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 161: Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 161 & 162: Calculus I & II
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 150 & 155: College Chemistry I & II
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 120: Comparative Government & Politics
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CITA 180: Programming I
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CITA 152: Computer Logic
APDrawing3+6 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101: Composition & the Spoken Word
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 109: Approaches to Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESCI 101: Introduction to Environmental Science
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 101: History of Europe to 1815 & HIST 102: History of Europe since 1815
APFrench Language and Culture2+4 tín chỉ
FREN 101: Contemporary French I
APFrench Language and Culture3+7 tín chỉ
FREN 101: Contemporary French I
APGerman Language and Culture2+3 tín chỉ
General Elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APLatin3+3 tín chỉ
General Elective
APLatin4+6 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101: Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 103: Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+6 tín chỉ
General Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 121: College Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 122: College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 132: University Physics II
APPhysics C: Mechanics3+8 tín chỉ
PHYS 131 & 132: University Physics I & II
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101: Introductory Psychology
APResearch4+3 tín chỉ
ENGL 201: Writing in the Arts and Sciences
APSeminar4+3 tín chỉ
ENGL 201: Writing in the Arts and Sciences
APSpanish Language and Culture2+4 tín chỉ
SPAN 101: Contemporary Spanish I
APSpanish Language and Culture3+7 tín chỉ
SPAN 101 & 102: Contemporary Spanish I & II
APSpanish Literature and Culture2+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 141: Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 105: Introduction to American Government and Politics
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 103: US History to 1877 & HIST 105: US History since 1877
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 107: World History Since 1500

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.860 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.079 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1906
Số sinh viên
2.800
SV bậc đại học
2.741
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY College of Technology at Canton
Bang New YorkCanton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu