English
USMỹDelhi
SUNY College of Technology at Delhi

SUNY College of Technology at Delhi

  • Công lập

SUNY College of Technology at Delhi: học phí quốc tế 15.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.083 USD, tỉ lệ nhận 89%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 55, Duolingo 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 89% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–580, Toán 460–580, ACT 18–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 55 hoặc Duolingo từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.083 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua SUNY Online Application or Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY College of Technology at Delhi là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.083 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY College of Technology at Delhi?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 55, Duolingo 80.

Tỉ lệ nhận của SUNY College of Technology at Delhi là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89%.

Tổng chi phí / năm
40.083 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 15.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL55DET80
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
21 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
3.018
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Delhi
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Delhi2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
454 Delhi Drive, Delhi, NY 13753-1100
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
40.083 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
15.000 USD≈ 391 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 85% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.000 USD≈ 391 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.428 USD≈ 37,2 triệu ₫
Đi lại1.850 USD≈ 48,2 triệu ₫
Các khoản kháci20.505 USD≈ 535 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.083 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Đây là mức học phí ước tính một năm cho sinh viên quốc tế học toàn thời gian tại cơ sở chính, chưa trừ học bổng.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Giảm học phí2Khác1
  • Campus-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói 'incoming and current students' nhưng không nhắc SV quốc tế.

  • Campus-Based Scholarships (Scholarship Universe)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói cho sinh viên mới và hiện tại nhưng không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Application documents by March 1, 2026; deposit by May 1, 2026

  • Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State Scholarship (On Campus Based Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập SV quốc tế.

    Hạn: March 1, 2026

  • Residential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập SV quốc tế.

    Hạn: March 1, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–580
SATToán200800460–580
ACTtổng13618–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 55
DETDuolingo10160≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
SUNY Online Application or Common Application
Đặt cọc nhập học
50 USDi≈ 1,3 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTS 000
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTS 000
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTS T000
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 130
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 210
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 215
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 180
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    GOVT 160
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CITA 140
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CITA 000
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTS 000
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 100
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    LITR 100
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    BIOL 110
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 000
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 100
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 100
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APLatin3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 100
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 110
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 150
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 155
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 215
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 210
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 100
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 120
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    HUMN 000
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 115
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    GOVT 110
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 100 and/or HIST 105
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 120

    36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    21 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.629 USD≈ 1,35 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.826 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
    Nóng nhất
    25°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    156 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1913
    Số sinh viên
    3.018
    SV bậc đại học
    2.843
    SV quốc tế
    0,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY College of Technology at Delhi
    Bang New YorkDelhi, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    56,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    45,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu