English
USMỹMorrisville
SUNY Morrisville

SUNY Morrisville

  • Công lập

SUNY Morrisville: học phí quốc tế 18.380 USD/năm, tổng chi phí một năm 20.147 USD, tỉ lệ nhận 91,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 480–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 20.147 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY Morrisville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.380 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 20.147 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY Morrisville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của SUNY Morrisville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,5%.

Tổng chi phí / năm
20.147 USD≈ 525 triệu ₫
học phí 18.380 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
1.942
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Morrisville
Gần như không có
Cả vùng Syracuse
2.379 người
0,4% dân số1.527 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Morrisville Mustangs2023Kênh của trường
  • SUNY Morrisville Mustangs2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
80 Eaton Street, Morrisville, NY 13408
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
20.147 USD≈ 525 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
18.380 USD≈ 479 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.380 USD≈ 479 triệu ₫
Phí bắt buộc1.767 USD≈ 46,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên20.147 USD≈ 525 triệu ₫

Trang không có mức học phí riêng cho sinh viên quốc tế; sinh viên quốc tế thuộc nhóm không cư trú tại bang New York (Non-NYS Resident), học cử nhân, ở ký túc.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Mustang ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên năm nhất được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SUNY Morrisville Foundation Scholarships (New Student Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; nhiều học bổng lẻ còn yêu cầu FAFSA hoặc cư trú tại NY.

    Hạn: Best consideration by March 19, 2027; Foundation deadline extended to April 1

  • Technology Services - Thomas A. Burt Memorial AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế; chỉ nêu điều kiện điểm trung bình trung học từ 85 trở lên.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Postmarked by March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800480–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Pathway Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhuyến nghị
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ nhập thẳng (Direct Entry) kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (priority)
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ nhập thẳng (Direct Entry) kỳ Fall
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 120 - General Biology I BIOL 121 - General Biology II
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 151 - Analytic Geometry & Calculus I
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 161 - Engineering Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 161 - Engineering Calculus I
APCalculus BC4+7 tín chỉ
MATH 152 - Analytic Geometry & Calculus II MATH 161 - Engineering Calculus I
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 161 - Engineering Calculus I MATH 162 - Engineering Calculus II
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 121 - General College Chemistry I and CHEM 121 L - General College Chemistry Lab
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 999
APComputer Science A3+4 tín chỉ
COSC 111 - Intro To Computer Science COSC 111L - Intro To Computer Science Lab
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
COSC 111 - Introduction to Computer Science plus Laboratory
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 101 - Composition and Research
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
COMP 102 - Writing About Literature
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 161 - European History to 1648
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 161 - European History to 1648 HIST 162 - European History from 1500
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101 - Intro World Regional Geography
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 100 - Introduction to Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 140 - Introduction to Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 127 - General Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 128 - General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 128 - General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 158 - University Physics II (Electricity and Magnetism)
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 157 - Univ Physics I (Mechanics)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101 - Introduction to Psychology
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 and 102 - Beginning College Spanish 1 & 2
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Foreign Language Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 141 - Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 101 - American National Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 101 - United States History to 1800 and HIST 102 - U.S. History 1800 to 1900
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 151 - World History to 1600
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 151 - World History to 1600 and HIST 152 - World History from 1500

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.295 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.759 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1908
Số sinh viên
1.942
SV bậc đại học
1.923
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY Morrisville
Bang New YorkMorrisville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
57,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
28,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu