English
USMỹOld Westbury
SUNY Old Westbury

SUNY Old Westbury

  • Công lập

SUNY Old Westbury: học phí quốc tế 18.842 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.707 USD, tỉ lệ nhận 83,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.707 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY Old Westbury là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.842 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.707 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY Old Westbury?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của SUNY Old Westbury là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.707 USD≈ 827 triệu ₫
học phí 18.842 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1965
Số sinh viên
4.611
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Old Westbury
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Old Westbury2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
223 Store Hill Rd, Old Westbury, NY 11568-0210
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.707 USD≈ 827 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.842 USD≈ 491 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.842 USD≈ 491 triệu ₫
Ký túc + ăn13.972 USD≈ 364 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.707 USD≈ 827 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Giảm học phí1Theo nhu cầu tài chính1
  • NYS Excelsior ScholarshipKhông nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là chương trình của bang New York, yêu cầu cư dân NYS và công dân Mỹ hoặc non-citizen đủ điều kiện, nên không dành cho học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Old Westbury Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: June 19, 2026

  • Panther Pride ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ nêu GPA tối thiểu 2.0, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: June 19, 2026

  • William & Mary Olsten ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập quốc tịch hay tình trạng quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: June 19, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APArt History3+6 tín chỉ
    APBiology3+8 tín chỉ
    BS 2100
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA 2310
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MA 2310, MA 2320
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    APChemistry3+8 tín chỉ
    APChinese Language and Culture3+
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CS 2510
    APComputer Science Principles3+
    CS 2510
    APDrawing3+6 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    EL 1000
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    EL 2310
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HI 2681
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    ML 1000, ML 1010
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    APLatin3+8 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    APPhysics 13+8 tín chỉ
    APPhysics 23+8 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PY 2010
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MA 2000
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    AS 2112
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

    35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    41 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    58.526 USD≈ 1,53 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.671 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1965
    Số sinh viên
    4.611
    SV bậc đại học
    4.162
    SV quốc tế
    3,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY Old Westbury
    Bang New YorkOld Westbury, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    71,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    44,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu