English
USMỹOneonta
SUNY Oneonta

SUNY Oneonta

  • Công lập

SUNY Oneonta: học phí quốc tế 18.020 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.021 USD, tỉ lệ nhận 69,6%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–660, Toán 550–650, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.021 USD. Trừ 8.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 21.021 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY Oneonta là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.020 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.021 USD.

SUNY Oneonta có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được bảo đảm NYS Advantage Award $8,000/năm (gia hạn 4 năm), không cần đơn riêng. Các học bổng merit khác dành cho cư dân NY; các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY Oneonta?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của SUNY Oneonta là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,6%.

Tổng chi phí / năm
29.021 USD≈ 757 triệu ₫
học phí 18.020 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET110
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
5.299
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Oneonta
Gần như không có
Cả vùng Oneonta
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • SUNY Oneonta2025Kênh của trường
  • SUNY Oneonta2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
108 Ravine Parkway, Oneonta, NY 13820-4015
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
29.021 USD≈ 757 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.020 USD≈ 470 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.020 USD≈ 470 triệu ₫
Phí bắt buộc1.761 USD≈ 45,9 triệu ₫
Ký túc + ăn17.240 USD≈ 450 triệu ₫
Tổng chi phí một năm29.021 USD≈ 757 triệu ₫

Đây là học phí một năm cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm học 2026-27, trước khi trừ NYS Advantage Award.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • NYS Advantage AwardKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế ghi rõ học bổng này được bảo đảm cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Excelsior ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Excelsior yêu cầu cư trú New York 12 tháng và là công dân Mỹ hoặc người đủ điều kiện không phải công dân, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's / Dean's / Provost's ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các học bổng này dành cho cư dân New York, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế; điều kiện cư trú là hạn chế hẹp, chưa phải phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: January 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–660
SATToán200800550–650
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTS 100E
    Chỉ tính cho Art
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTS 100E
    Chỉ tính cho Art
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTH 1100
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 1000
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 1002
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 2230
    Chỉ tính cho Math
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 2230 & MATH 2240
    Chỉ tính cho Math
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHEM 1022
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    WLAN 300E
    Chỉ tính cho Language
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 100E
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLS 1710
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSCI 100E
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSCI 100E
    APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
    CSCI 1160
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTS 100E
    Chỉ tính cho Art
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    COMP 100E
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    COMP 1000
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    LITR 100E
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    LITR 1000
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENSS 100E
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    ENSS 1001
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 1101
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 1100 & HIST 1101
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 3001
    Chỉ tính cho Language
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GERM 300E
    Chỉ tính cho Language
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 1000
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    ITAL 300E
    Chỉ tính cho Language
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    JAPN 300E
    Chỉ tính cho Language
    APLatin3+3 tín chỉ
    LATN 1002
    Chỉ tính cho Language
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1112
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSC 2250Music Theory I
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 1030
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 1040
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 2040
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 2030
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 1000
    APResearch3+3 tín chỉ
    INTD 100EInterdisciplinary
    APSeminar3+3 tín chỉ
    INTD 100EInterdisciplinary
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 3001
    Chỉ tính cho Language
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 3508
    Chỉ tính cho Language
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 1010
    Chỉ tính cho Math
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 100E
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLS 1210
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 1145
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 1144 & HIST 1145
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 2200
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST 1200 & HIST 100E
    Chỉ tính cho Corresponding Major

    48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    46 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.386 USD≈ 1,57 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.723 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
    Nóng nhất
    25°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    156 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1889
    Số sinh viên
    5.299
    SV bậc đại học
    4.643
    SV quốc tế
    0,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY Oneonta
    Bang New YorkOneonta, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    75,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu