English
USMỹUtica
SUNY Polytechnic Institute

SUNY Polytechnic Institute

  • Công lập

SUNY Polytechnic Institute: học phí quốc tế 19.660 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.531,4 USD, tỉ lệ nhận 81,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có: học sinh quốc tế năm nhất được xét First-Year Merit Scholarships tự động khi nhập học nếu đủ điều kiện. Trường nói federal financial aid chỉ dành cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân; các điều kiện cho institutional need-based aid chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 505–680, Toán 520–690, ACT 22–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.531 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.164 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí SUNY Polytechnic Institute là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.660 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.531,4 USD.

SUNY Polytechnic Institute có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh quốc tế năm nhất được xét First-Year Merit Scholarships tự động khi nhập học nếu đủ điều kiện. Trường nói federal financial aid chỉ dành cho công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân; các điều kiện cho institutional need-based aid chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào SUNY Polytechnic Institute?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của SUNY Polytechnic Institute là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,4%.

Tổng chi phí / năm
44.531,37 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 19.660 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1966
Số sinh viên
2.609
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Utica–Rome
869 người
0,3% dân số583 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sushi Tales2024Vlog
  • SUNY Polytechnic Institute2024Kênh của trường
  • SUNY Polytechnic Institute2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 Seymour Rd, Utica, NY 13502
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
44.531,37 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế
19.660 USD≈ 513 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.660 USD≈ 513 triệu ₫
Phí bắt buộc1.555 USD≈ 40,6 triệu ₫
Ký túc + ăn17.552 USD≈ 458 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci2.164,37 USD≈ 56,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm44.531,37 USD≈ 1,16 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói First-Year Merit Scholarships được xét tự động, nhưng không nêu rõ lại đối tượng quốc tế trong cùng câu chính sách tự động xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết SUNY Poly có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • First-Year Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học sinh quốc tế được xét học bổng khi nhập học, và First-Year Merit Scholarships dành cho sinh viên đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800505–680
SATToán200800520–690
ACTtổng13622–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học mùa thu, năm nhất) (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn hoàn tất hồ sơ Early Action (EA)
    Giấy tờ+47 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Bắt đầu thông báo kết quả Regular Admission (xét liên tục từ ngày này) (RD)
    Kết quả+92 ngày
  5. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ Regular Admission (năm nhất, mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Admission (năm nhất, mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+273 ngày
  7. Hạn hoàn tất hồ sơ Regular Admission (năm nhất) (RD)
    Giấy tờ+278 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 103
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 103 & BIO 104
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 121 or MAT 112
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 151 & MAT 152
APChemistry3+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 110
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POS 330
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 301J
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 135
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO 106
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIS 150
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 101
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APHuman Geography3+4 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 112
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 110
APMusic Theory3+4 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHY 102 or PHY 202
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY 101 or PHY 201
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
STA 100
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POS 110
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIS 101 & HIS 102
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.355 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.662 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
158 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1966
Số sinh viên
2.609
SV bậc đại học
1.849
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSUNY Polytechnic Institute
Bang New YorkUtica, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu