English
USMỹSwarthmore
Swarthmore College

Swarthmore College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Swarthmore College: học phí quốc tế 72.722 USD/năm, tổng chi phí một năm 98.370 USD, tỉ lệ nhận 7,5%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Swarthmore có need-based aid cho SV quốc tế năm nhất, đáp ứng 100% nhu cầu và không có loan, nhưng tuyển sinh là need-aware và phải đăng ký aid ngay trong hồ sơ nhập học. Cần CSS Profile và ISAFA; chưa rõ merit có mở cho SV quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 7,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 750–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 98.370 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 75 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 87.434 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua QuestBridge Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Swarthmore College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.722 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 98.370 USD.

Swarthmore College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Swarthmore có need-based aid cho SV quốc tế năm nhất, đáp ứng 100% nhu cầu và không có loan, nhưng tuyển sinh là need-aware và phải đăng ký aid ngay trong hồ sơ nhập học. Cần CSS Profile và ISAFA; chưa rõ merit có mở cho SV quốc tế không.

Tỉ lệ nhận của Swarthmore College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 7,5%.

Tổng chi phí / năm
98.370 USD≈ 2,57 tỷ ₫
học phí 72.722 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
7,5%
SV quốc tế
13,4%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
Thành lập
1864
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Swarthmore
51 người
0,8% dân số27 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gaylin2023Vlog
  • Beez Dentzer2023Vlog
  • Swarthmore College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
500 College Ave, Swarthmore, PA 19081
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
98.370 USD≈ 2,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
72.722 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.722 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc482 USD≈ 12,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ825 USD≈ 21,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.775 USD≈ 46,3 triệu ₫
Các khoản kháci22.566 USD≈ 589 triệu ₫
Tổng chi phí một năm98.370 USD≈ 2,57 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
75
Mức hỗ trợ trung bình
87.434 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõPhilip Evans xét tất cả SV được nhận mà không cần đơn riêng, nhưng trang không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrang nói tuyển sinh có xét khả năng chi trả với sinh viên quốc tế (need-aware), nghĩa là trường không áp dụng tuyển sinh không xét tài chính; kết luận 'Không' này khớp nhưng cần đọc theo nghĩa 'có xét'.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang nguồn chưa đủ rõ để kết luận cho sinh viên quốc tế.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • National and Regional McCabe ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Philip Evans Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all admitted students are considered', không nhắc quốc tế nên chưa rõ.

  • Swarthmore Scholarship (need-based grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nguồn chưa đủ rõ để kết luận cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Within 7 days of admission decision

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 87.434 USD Gia đình trả 3.258 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
100%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 75.926 USD/năm Học bổng, trợ cấp 74.043 USD Vay và việc làm 1.883 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
7,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp40,1%
ACTcó nộp14,8%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
QuestBridge Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • Thứ hạng lớpRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • Bài luậnRất quan trọng
    • Thư giới thiệuRất quan trọng
    • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
    • SATACTCó xét
    • Phỏng vấnCó xét
    • Hoạt động ngoại khoáCó xét
    • Tài năngCó xét
    • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
    • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
    • Vùng địa lýCó xét
    • Cư trú tại bangCó xét
    • Tôn giáoCó xét
    • Tình nguyệnCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2025–26
    Early Decision17,8%

    Vòng sớm & danh sách chờ

    Early Decision: nộp
    1.281
    Early Decision: nhận
    22817,8%
    Nhận từ danh sách chờ
    14

    Quy đổi tín chỉ

    • Đối với Spanish, điểm AP 4 hoặc 5 có thể được nhận tối đa một tín chỉ sau khi hoàn thành khóa học tương ứng.

      Điểm được tính12345
    • Đối với Spanish, điểm IB 6 hoặc 7 có thể được nhận tối đa một tín chỉ sau khi hoàn thành khóa học tương ứng.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ

    1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    69 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    80.257 USD≈ 2,09 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    56.211 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    106 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1864
    SV bậc đại học
    1.613
    SV quốc tế
    13,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSwarthmore College
    Bang PennsylvaniaSwarthmore, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    98%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    91,6%
    SV / giảng viên
    8 : 1
    Lớp dưới 20 sinh viên
    70,4%

    Số lớp theo sĩ số

    2-9 SV132 lớp
    10-19 SV163 lớp
    20-29 SV78 lớp
    30-39 SV22 lớp
    40-49 SV12 lớp
    50-99 SV9 lớp
    100 SV trở lên3 lớp

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    100%

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu