English
USMỹSweet Briar
Sweet Briar College

Sweet Briar College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Sweet Briar College: học phí quốc tế 29.740 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.300 USD, tỉ lệ nhận 75,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 65, Duolingo 90.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét merit scholarships dựa trên thành tích, trong quá trình xét tuyển. Chưa rõ trường có institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế; cần chứng minh đủ nguồn tiền năm đầu để nhận I-20.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 540–640. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 65 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.300 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Hồ sơ nộp qua Sweet Briar’s online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Sweet Briar College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.740 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.300 USD.

Sweet Briar College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét merit scholarships dựa trên thành tích, trong quá trình xét tuyển. Chưa rõ trường có institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế; cần chứng minh đủ nguồn tiền năm đầu để nhận I-20.

Điều kiện tiếng Anh vào Sweet Briar College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 65, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Sweet Briar College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,5%.

Tổng chi phí / năm
48.300 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 29.740 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL65DET90
SV quốc tế
8,6%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1901
Số sinh viên
373
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Lynchburg
779 người
0,3% dân số405 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sweet Briar College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
134 Chapel Drive, Sweet Briar, VA 24595-9998
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.300 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.740 USD≈ 776 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.740 USD≈ 776 triệu ₫
Phí bắt buộc680 USD≈ 17,7 triệu ₫
Ký túc + ăn16.960 USD≈ 442 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.300 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóScholarship consideration cho applicants quốc tế là một phần của admission review, nên không thấy yêu cầu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nêu liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được loại khỏi quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang quốc tế yêu cầu Certificate of Finances và proof of funds cho I-20, nhưng không nói CSS Profile hay mẫu xin need-based aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng1
  • Dean’sChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Margaret Jones Wyllie ’45 Engineering ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Performing Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên quan tâm music, theatre và dance; không nêu rõ eligibility quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PresidentialChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • WilliamsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800540–640

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 65
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Sweet Briar’s online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Thông báo kết quả Early Decision muộn nhất (ED)
    Kết quả+31 ngày
  3. Hạn đặt cọc Early Decision (ED)
    Đặt cọc+47 ngày
  4. Khuyến nghị nộp hồ sơ quốc tế trước ngày 1 tháng 6 (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày
  5. Mở đơn Early Decision (ED)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
VART 121
APArt History4+3 tín chỉ
VART 115 or VART 116
APArt History5+6 tín chỉ
VART 115, VART 116
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 111
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 111, 112,113
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 123
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 123, 124
APChemistry4+0 tín chỉ
Contact Chemistry Department
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 131, 141
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 201
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 122
APComputer Science A4+3 tín chỉ
ENGR 125
APComputer Science Principles4+6 tín chỉ
ENGR 1XX
APDrawing4+3 tín chỉ
VART 206
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENCW 1XX
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENCW 1XX
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVR 1XX
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 143, 144
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 101
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 101, 102
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GRMN 101
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GRMN 101, 102
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ENVR 1XX
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 101
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 101, 102
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 101
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 101, 102
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 101
APLatin5+6 tín chỉ
LATN 101, 102
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 163
APPhysics 13+8 tín chỉ
PHYS 1XX
APPhysics 23+8 tín chỉ
PHYS 1XX
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 172
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 171
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 159
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 135, 136
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1XX, HIST 1XX

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.943 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.533 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
101 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1901
Số sinh viên
373
SV bậc đại học
443
SV quốc tế
8,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSweet Briar College
Bang VirginiaSweet Briar, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu