English
AUÚcMelbourne
Swinburne University of Technology

Swinburne University of Technology

    Swinburne University of Technology: học phí quốc tế 36.280 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 65.990 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 64.

    Sinh viên quốc tế năm nhất tại Hawthorn được tự động xét học bổng merit giảm 20% hoặc 30% học phí dựa trên điểm học tập, không cần đơn riêng. Chưa thấy need-based aid cho sinh viên quốc tế.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 64. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 65.990 AUD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online international application system. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Swinburne University of Technology là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 36.280 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 65.990 AUD.

    Swinburne University of Technology có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại Hawthorn được tự động xét học bổng merit giảm 20% hoặc 30% học phí dựa trên điểm học tập, không cần đơn riêng. Chưa thấy need-based aid cho sinh viên quốc tế.

    Điều kiện tiếng Anh vào Swinburne University of Technology?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 64.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 65.990 AUD≈ 1,21 tỷ ₫
    học phí 36.280 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6
    TOEFL64
    Ngành
    125 ngành
    Thành lập
    1908
    Cơ sở
    4 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngCó

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Hawthorn
    375 người
    1,7% dân số
    Cả khu Boroondara
    2.787 người
    1,7% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Thôn nữ Khmer ở Úc 🇦🇺2026Dạo khuôn viên
    • Swinburne Vietnam2025Kênh của trường
    • Charles Tabby2025Vlog

    Liên hệ

    Địa chỉ
    PO Box 218, Hawthorn Victoria 3122 Australia
    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Năm học 2026
    Tổng chi phí / năm
    ≈ 65.990 AUD≈ 1,21 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    36.280 AUD≈ 663 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Học phí theo nhóm

    • Arts – Bachelor degree36.280 AUD≈ 663 triệu ₫
    • Criminal justice and criminology – Bachelor degree38.400 AUD≈ 702 triệu ₫
    • Construction management – Bachelor degree42.200 AUD≈ 771 triệu ₫
    • Media and communication – Bachelor degree42.500 AUD≈ 777 triệu ₫
    • Law – Bachelor degree46.300 AUD≈ 846 triệu ₫
    • Science – Bachelor degree46.300 AUD≈ 846 triệu ₫
    • Bachelor of Business46.700 AUD≈ 854 triệu ₫
    • Film and television – Bachelor degree47.400 AUD≈ 866 triệu ₫
    • Aviation – Bachelor degree47.500 AUD≈ 868 triệu ₫
    • Built environment and architecture – Bachelor degree47.700 AUD≈ 872 triệu ₫
    • Nursing – Bachelor degree47.700 AUD≈ 872 triệu ₫
    • Engineering – Bachelor degree48.300 AUD≈ 883 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrường tự động xét học bổng quốc tế dựa trên điểm học tập trước đây khi bạn nộp đơn nhập học, không cần nộp đơn học bổng riêng.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa thể kết luận need-blind.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng merit chỉ cần hồ sơ nhập học, nên chưa có căn cứ kết luận.

    Học bổng của trường

    Khác4Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2
    • George Swinburne International Excellence Scholarship (2027 intake)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 30 percent off tuition fees for the standard course duration

      Học bổng ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập cao, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • International Aerospace Womens Association (IAWA) Scholarship 2026KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

      Điều kiện ghi rõ sinh viên quốc tế được nộp đơn, nên nữ sinh Việt Nam học ngành hàng không đủ điều kiện.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Friday 31 July 2026

    • Swinburne International Scholarship (2027 intake)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20 percent off tuition fees for the standard course duration

      Học bổng ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học tại Hawthorn, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Women in Engineering Leadership Scholarship (2027)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: 30 per cent off tuition fees for the standard course duration

      Học bổng dành cho nữ sinh viên quốc tế ngành kỹ thuật/xây dựng, nên học sinh Việt Nam nữ học ngành phù hợp đủ điều kiện.

    • Access Scholarship for First Year Undergraduates - VTACChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Học bổng này yêu cầu là công dân Úc, thường trú nhân Úc hoặc người có visa nhân đạo thường trú, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

      Hạn: Friday 9 October 2026

    • ELICOS+ ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Câu trích là điều kiện chung của các học bổng quốc tế và không nhắc tên ELICOS+, nên chưa đủ để khẳng định riêng học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

      • Chỉ năm đầu
    • Indigenous Financial Assistance Grant 2026Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Điều kiện bắt buộc của khoản hỗ trợ này là phải là công dân Úc (và có nguồn gốc thổ dân/đảo Torres Strait), nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Thursday 31 December 2026

    • Study & Living Support Grant Semester 2, 2026Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Điều kiện bắt buộc của khoản hỗ trợ này chỉ gồm công dân Úc, thường trú nhân Úc hoặc công dân New Zealand, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Friday 28 August 2026

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 64mỗi phần ≥ 12
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    ELICOS

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2026
    Nộp qua
    online international application system

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    125 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm46.700 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Accounting/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm46.700 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Animation
    3 năm47.400 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Animation/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm47.400 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Applied Innovation
    3 năm53.253 AUD/năm ≈ 973 triệu ₫
    Bachelor of Artificial Intelligence
    3 năm44.300 AUD/năm ≈ 810 triệu ₫
    Bachelor of Artificial Intelligence (Professional)
    4 năm44.300 AUD/năm ≈ 810 triệu ₫
    Bachelor of Artificial Intelligence in Business
    3 năm43.300 AUD/năm ≈ 792 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm37.800 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Professional)
    3,5 năm30.286 AUD/năm ≈ 554 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Business
    4 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Science
    4 năm46.400 AUD/năm ≈ 848 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm37.800 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Psychological Sciences
    4 năm45.700 AUD/năm ≈ 835 triệu ₫
    Bachelor of Aviation and Piloting
    3 năm83.440 AUD/năm ≈ 1,53 tỷ ₫
    Bachelor of Aviation and Piloting/Bachelor of Business
    4 năm67.229 AUD/năm ≈ 1,23 tỷ ₫
    Bachelor of Aviation Management
    3 năm47.500 AUD/năm ≈ 868 triệu ₫
    Bachelor of Aviation Management (Professional)
    4 năm47.500 AUD/năm ≈ 868 triệu ₫
    Bachelor of Aviation Management/Bachelor of Business
    4 năm47.500 AUD/năm ≈ 868 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm33.333 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
    Bachelor of Business (Professional)
    3,5 năm38.000 AUD/năm ≈ 695 triệu ₫
    Bachelor of Business (Professional) (Accounting and Finance)
    4 năm39.940 AUD/năm ≈ 730 triệu ₫
    Bachelor of Business Administration
    3 năm33.333 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics
    3 năm46.700 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics and Analysis
    3 năm43.430 AUD/năm ≈ 794 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm46.700 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics/Bachelor of Business
    4 năm46.700 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics/Bachelor of Cyber Security
    4 năm46.300 AUD/năm ≈ 846 triệu ₫
    Bachelor of Business Information Systems
    3 năm36.900 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Business Information Systems/Bachelor of Business
    4 năm36.900 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Business Information Technology (Professional)
    4 năm45.200 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm46.700 AUD/năm ≈ 854 triệu ₫
    Bachelor of Circus Arts
    3 năm32.400 AUD/năm ≈ 592 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm33.333 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science (Professional)
    3,5 năm33.429 AUD/năm ≈ 611 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm44.300 AUD/năm ≈ 810 triệu ₫
    Bachelor of Construction Management
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Criminal Justice and Criminology
    3 năm38.400 AUD/năm ≈ 702 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3 năm36.940 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security
    3 năm46.300 AUD/năm ≈ 846 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm46.300 AUD/năm ≈ 846 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm45.460 AUD/năm ≈ 831 triệu ₫
    Bachelor of Design (Architecture)
    3 năm47.700 AUD/năm ≈ 872 triệu ₫
    Bachelor of Design (Fashion)
    3 năm42.800 AUD/năm ≈ 782 triệu ₫
    Bachelor of Design / Bachelor of Media and Communication
    4 năm45.460 AUD/năm ≈ 831 triệu ₫
    Bachelor of Design/Bachelor of Applied Innovation
    4 năm45.460 AUD/năm ≈ 831 triệu ₫
    Bachelor of Design/Bachelor of Business
    4 năm45.460 AUD/năm ≈ 831 triệu ₫
    Bachelor of Digital Construction Management
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Education
    3 năm31.667 AUD/năm ≈ 579 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
    4 năm35.590 AUD/năm ≈ 651 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood Teaching)
    4 năm36.300 AUD/năm ≈ 664 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)
    4 năm30.000 AUD/năm ≈ 548 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm36.300 AUD/năm ≈ 664 triệu ₫
    Bachelor of Education Studies
    3 năm39.800 AUD/năm ≈ 728 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Civil Engineering)
    4 năm9.500 AUD/năm ≈ 174 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Technology
    3 năm48.300 AUD/năm ≈ 883 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Science
    3 năm45.200 AUD/năm ≈ 826 triệu ₫
    Bachelor of Forensic Psychological Science
    3 năm43.900 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Games and Interactivity
    3 năm42.800 AUD/năm ≈ 782 triệu ₫
    Bachelor of Games and Interactivity (Professional)
    3,5 năm40.000 AUD/năm ≈ 731 triệu ₫
    Bachelor of Games and Interactivity / Bachelor of Animation
    4 năm47.400 AUD/năm ≈ 866 triệu ₫
    Bachelor of Health Science
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 125 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    7°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1908

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWCroydon campusSwinburne University of Technology
    Bang VictoriaMelbourne, Úc2 cơ sở

    4 cơ sở

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu