English
USMỹTalladega
Talladega College

Talladega College

  • Tư thục

Talladega College: học phí quốc tế 15.650 USD/năm, tổng chi phí một năm 25.185 USD, tỉ lệ nhận 85,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 25.185 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Talladega College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.650 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 25.185 USD.

Tỉ lệ nhận của Talladega College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,4%.

Tổng chi phí / năm
25.185 USD≈ 657 triệu ₫
học phí 15.650 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
85,4%
SV quốc tế
14,7%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
760
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Talladega
Gần như không có
Cả vùng Talladega–Sylacauga
khoảng 77 người
0,1% dân số60 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Historically Black Since2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
627 West Battle Street, Talladega, AL 35160
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
25.185 USD≈ 657 triệu ₫
Học phí quốc tế
15.650 USD≈ 408 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.650 USD≈ 408 triệu ₫
Ký túc + ăn6.704 USD≈ 175 triệu ₫
Các khoản kháci2.831 USD≈ 73,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm25.185 USD≈ 657 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Tài năng1
  • Academic Scholarships/Grant-in-Aid WaiversChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho first-time college freshmen nhưng không xác định tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Coach Charles "Chuck" Elliott Annual ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Tiêu chí học bổng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa của sinh viên.

  • Daniel Hand Fund ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói quỹ hỗ trợ các trường AMA giáo dục người gốc châu Phi, không nêu rõ tư cách sinh viên quốc tế.

  • Dr. Preston B. Rowe Annual ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Tiêu chí học bổng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa của sinh viên.

  • Farris Shorter Annual ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Tiêu chí học bổng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa của sinh viên.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Institutional Academic Scholarships (Presidential, Provost, Dean's, Tornado)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; trang chỉ yêu cầu FAFSA, vốn dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lettie Pate Whitehead Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho nữ sinh Cơ đốc ở chín bang miền Đông Nam nước Mỹ; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa kết luận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.229 USD≈ 841 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
22.613 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
50 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1867
Số sinh viên
760
SV bậc đại học
701
SV quốc tế
14,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTalladega College
Bang AlabamaTalladega, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
54,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
30,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu