English
USMỹUpland
Taylor University

Đại học TaylorTaylor University

  • Tư thục

Đại học Taylor: học phí quốc tế 40.490 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.405 USD, tỉ lệ nhận 73,5%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–670, Toán 530–660, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 95. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.405 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Taylor là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.490 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.405 USD.

Đại học Taylor có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang hiện hành của Taylor không nói rõ sinh viên quốc tế có được học bổng merit hay need-based của trường hay không. Merit được xét tự động, còn need-based dùng FAFSA. Cần hỏi trực tiếp Admissions/Financial Aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Taylor?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Taylor là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,5%.

Tổng chi phí / năm
53.405 USD≈ 1,39 tỷ ₫
học phí 40.490 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,5%
SV quốc tế
5,1%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1846
Số sinh viên
2.070
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Meghan KlineLiving outside the United States

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Upland
Gần như không có
Cả vùng Marion
khoảng 55 người
0,1% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
1846 Main Street, Upland, IN 46989-1001
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
53.405 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.490 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.490 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.029 USD≈ 314 triệu ₫
Các khoản kháci886 USD≈ 23,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.405 USD≈ 1,39 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính4Tài năng3Khác3Toàn phần / kết hợp1
  • International Student Scholarship (2020-21 aid grid)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho SV quốc tế mới, nhưng nằm trong bảng 2020-21 đã cũ và không thấy trên trang học bổng hiện tại.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application to Admissions Office by April 1 (2020-21)

  • Academic Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Alice Hamilton ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không đề cập quốc tịch; điều kiện nêu theo thang điểm ACT/SAT/CLT, nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện không.

    Hạn: Accepted to Taylor by November 1 to be invited to Scholars Day (November 2027)

  • Alspaugh Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng chỉ yêu cầu cư trú tại Indiana, học ngành Giáo dục và có nhu cầu tài chính; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ họ.

    Hạn: February 1 (video by February 15)

  • Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Số tiền dựa trên FAFSA và trang không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Apply by February 1

  • Athletic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Do từng đội thể thao trao; trang không nói về SV quốc tế.

  • Austin E. Knowlton Foundation Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho cư dân Ohio tốt nghiệp THPT tại Ohio và quan tâm ngành STEM; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch nên chưa thể kết luận họ bị loại trừ.

    Hạn: Recipient selected in March

  • Computer Science ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa, một số suất xét FAFSA; trang không nói về SV quốc tế.

    Hạn: February 28

  • Halbrook Freedom ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu đã nộp FAFSA và chứng minh nhu cầu; trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • Joseph P. Blades Servant-Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all incoming students', không nhắc rõ SV quốc tế.

  • Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dựa trên năng khiếu âm nhạc; trang không nói gì về SV quốc tế.

    Hạn: Application and audition by March 15

  • Otha Aden Church Matching GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế nói 'open for all students' nhưng không nêu rõ quốc tế; ngoài ra đây là khoản đối ứng quà tặng của nhà thờ.

    Hạn: April 1 (pledge), July 1 (funds)

  • President, Dean, Faculty, Trustee Scholarships & Director AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các trang chỉ nói dành cho freshmen dựa trên GPA và điểm thi, không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Test scores by April 1

  • Reynolds Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu cư trú tại Indiana, học ngành kinh doanh và có nhu cầu tài chính; trang không nói gì về sinh viên quốc tế hay quốc tịch nên chưa thể kết luận họ bị loại trừ.

    Hạn: February 1 (video by February 15)

  • Taylor Fund GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét theo FAFSA; trang không nói SV quốc tế có được xét hay không.

    Hạn: April 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–670
SATToán200800530–660
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
ESL Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét Scholars Day
    Học bổngcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho Honors Program và học bổng endowed
    Học bổng+61 ngày
  3. Hạn nhận điểm thi để xét học bổng merit
    Học bổng+168 ngày
  4. Hạn nộp phí nhập học (matriculation fee)
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Định hướng mùa hè (Summer Orientation)
    Định hướng+246 ngày
  6. Ngày nhập trường Welcome Weekend (27–30/8/2027)
    Định hướng+316 ngày
  7. Move-in trong Welcome Weekend (27-30/8/2027)
    Khác+316 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
ART 311
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 100
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 201
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 140
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 151
APCalculus AB5+8 tín chỉ
MAT 151, 230
APCalculus BC2+3 tín chỉ
MAT 140
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 151, 230
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 201
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 201, 202, or CHE 211
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 201, 202 or CHE 211, 212
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POS 222
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COS 120
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COS 104
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 101
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 110
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SUS 200
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 170
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 201, 202
APGerman Language and Culture4+
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO 220
APItalian Language and Culture4+
APJapanese Language and Culture4+
APLatin4+
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 202
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 201
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 203
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 204
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 201, 202
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 210
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POS 100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 124
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 124, 125
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 104

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.198 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.142 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1846
Số sinh viên
2.070
SV bậc đại học
2.025
SV quốc tế
5,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTaylor University
Bang IndianaUpland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu