English
USMỹNashville
Tennessee State University

Đại học bang TennesseeTennessee State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Tennessee: học phí quốc tế 22.416 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 39.437 USD, tỉ lệ nhận 70,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 75.

Có: học sinh Việt Nam nhập học năm nhất có thể đủ điều kiện xét một số học bổng merit của TSU, nếu đạt ngưỡng GPA/ACT/SAT. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–540, Toán 420–510, ACT 16–21. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 75.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 39.437 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua CBCA or FTP. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Tennessee là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.416 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 39.437 USD.

Đại học bang Tennessee có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nhập học năm nhất có thể đủ điều kiện xét một số học bổng merit của TSU, nếu đạt ngưỡng GPA/ACT/SAT. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Tennessee?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 75.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Tennessee là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 39.437 USD≈ 1,03 tỷ ₫
học phí 22.416 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
70,1%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET75
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1912
Số sinh viên
6.101
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nashville-Davidson metropolitan government (balance)
3.292 người
0,5% dân số1.776 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin
6.509 người
0,3% dân số3.022 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • kamrynonline2025Vlog
  • kamrynonline2024Vlog
  • Ta’Nya J’nae2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Tennessee State University, 3500 John A Merritt Blvd, Nashville, TN 37209
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 39.437 USD≈ 1,03 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.416 USD≈ 585 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 51% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.416 USD≈ 585 triệu ₫
Ký túc + ăn11.150 USD≈ 291 triệu ₫
Các khoản kháci5.871 USD≈ 153 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 39.437 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • 1912 Heritage ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường4.500 – 6.500 USD/năm≈ 117 triệu ₫ – 170 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng dành cho first-time freshmen và international students.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TSU Renaissance ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường5.500 – 8.500 USD/năm≈ 143 triệu ₫ – 222 triệu ₫

    Học bổng merit này nêu rõ international students trong nhóm đối tượng đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TSU Torch Scholars ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường3.500 – 4.500 USD/năm≈ 91,3 triệu ₫ – 117 triệu ₫

    Học bổng merit này ghi rõ first-time freshmen và international students có thể được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholars Merit ScholarshipSV QT?Toàn phần / kết hợpTrang của trường

    Presidential Scholars Merit Scholarship chỉ mở cho công dân Hoa Kỳ nhập học năm nhất, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Applications have now CLOSED

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,1%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–540
SATToán200800420–510
ACTtổng13616–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 75
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program Level 7

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CBCA or FTP

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (đang ở nước ngoài)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Hạn nhận giấy tờ bổ sung kỳ Spring (đang ở nước ngoài)
    Giấy tờ+46 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ xuân cho sinh viên quốc tế đang ở Hoa Kỳ
    Hạn nộp+46 ngày
  4. Hạn nộp tài liệu bổ sung kỳ xuân cho sinh viên quốc tế đang ở Hoa Kỳ
    Giấy tờ+60 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall (sinh viên đang ở nước ngoài)
    Hạn nộp+228 ngày
  6. Hạn nhận giấy tờ bổ sung kỳ Fall (đang ở nước ngoài)
    Giấy tờ+258 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ kỳ thu cho sinh viên quốc tế đang ở Hoa Kỳ
    Hạn nộp+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
Art 1012
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1010, 1011, BIOL 1120, 1121, or BIOL 1030 w/lab
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1110, 1111 & BIOL 1020, 1021 w/lab
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1830
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MATH 1830 & MATH 1140
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 1830 & MATH 1140
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MATH 1830, MATH 1140 & MATH 1710
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1010 w/lab
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 2010
APComparative Government and Politics4+6 tín chỉ
POLI 2010 & POLI 2040
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 1210
APComputer Science Principles4+6 tín chỉ
Computer Science 1210 & 2110
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1010 & 1020
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1010
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1010 & 1020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APMacroeconomics4+6 tín chỉ
ECON 2010 & 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics4+6 tín chỉ
ECON 2010 & 2020
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
Music 1250
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
Music 1250 & 1260
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
Music 210
APMusic Non-Aural Subscore4+6 tín chỉ
Music 210 & 1211
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSC 1010
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 2010/2011
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 2020/2021
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
PHYS 3110, 3120
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 2010, PHYS 2011
APPhysics C: Mechanics4+6 tín chỉ
PHYS 2010, PHYS 2011 & PHYS 2030 w/lab
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2010
APPsychology4+6 tín chỉ
PSYC 2010 & 2100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1010
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1010, 1020
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 2010
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 2010 & 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History 2060
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History 2060 & 2070

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.730 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.160 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1912
Số sinh viên
6.101
SV bậc đại học
4.848
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTennessee State University
Bang TennesseeNashville, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
33,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
34%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu