English
USMỹCorpus Christi
Texas A & M University-Corpus Christi

Texas A & M University-Corpus Christi

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Texas A & M University-Corpus Christi: học phí quốc tế 20.794 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.256 USD, tỉ lệ nhận 88,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin các International Scholarships dựa trên GPA và IELTS/TOEFL. Cần nộp scholarship application, résumé và bài luận 500 từ; aid theo nhu cầu tài chính chưa được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 470–583, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.256 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas A & M University-Corpus Christi là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.794 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.256 USD.

Texas A & M University-Corpus Christi có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin các International Scholarships dựa trên GPA và IELTS/TOEFL. Cần nộp scholarship application, résumé và bài luận 500 từ; aid theo nhu cầu tài chính chưa được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Texas A & M University-Corpus Christi?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Texas A & M University-Corpus Christi là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.256 USD≈ 946 triệu ₫
học phí 20.794 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1947
Số sinh viên
10.980
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Corpus Christi
1.249 người
0,4% dân số612 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Corpus Christi
1.742 người
0,4% dân số824 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sanjeev Sriram2022Kinh nghiệm nộp
  • Texas A&M University-Corpus Christi2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
6300 Ocean Dr., Corpus Christi, TX 78412-5503
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.256 USD≈ 946 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.794 USD≈ 542 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.794 USD≈ 542 triệu ₫
Ký túc + ăn12.748 USD≈ 332 triệu ₫
Các khoản kháci2.714 USD≈ 70,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.256 USD≈ 946 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nêu yêu cầu nộp scholarship application, résumé và essay, nhưng không có câu xác định rõ quy trình xét tự động hay không cho hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế là need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • International Achieve ScholarThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.001 – 3.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Đây là học bổng quốc tế cho sinh viên đủ điều kiện; bảng Incoming Freshmen nêu ngưỡng GPA và IELTS/TOEFL.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application open October 15 - May 1

  • International Impact ScholarThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Đây là học bổng quốc tế cho sinh viên đủ điều kiện; bảng Incoming Freshmen nêu ngưỡng GPA và IELTS/TOEFL.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application open October 15 - May 1

  • International Islander ScholarThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.001 – 2.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Đây là học bổng quốc tế cho sinh viên đủ điều kiện; bảng Incoming Freshmen nêu ngưỡng GPA và IELTS/TOEFL.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application open October 15 - May 1

  • President's International Excellence AwardThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường3.001 – 4.000 USD/năm≈ 78,3 triệu ₫ – 104 triệu ₫

    Đây là học bổng quốc tế cho sinh viên đủ điều kiện; bảng Incoming Freshmen nêu ngưỡng GPA và IELTS/TOEFL.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application open October 15 - May 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800470–583
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Học kỳ mùa xuân: áp dụng phí nộp hồ sơ muộn (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Học kỳ mùa hè: áp dụng phí nộp hồ sơ muộn (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn học bổng sinh viên quốc tế năm nhất
    Học bổng+198 ngày
  4. Học kỳ mùa thu: áp dụng phí nộp hồ sơ muộn (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1312
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1303
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1406
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1406 & BIOL 1407
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2413
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2413
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2413 & MATH 2414
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 2413
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1411
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1411 & 1412
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 1315
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 1435
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1316
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ESCI 1401
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2311
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1311 & FREN 1312
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 1311, FREN 1312 & FREN 2311
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1311 & GERM 1312
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM 1311, GERM 1312 & GERM 2311
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Elective Credit
APLatin3+3 tín chỉ
Elective Credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSI 1311 & MUSI 1116
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1401
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1402
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2426
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2425
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2301
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311 & SPAN 1312
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312 & SPAN 2311
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2311
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 2311 & SPAN 2312
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 1442
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2305
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1301 & HIST 1302
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2311

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.865 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.933 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 20°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
1 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1947
Số sinh viên
10.980
SV bậc đại học
8.034
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas A & M University-Corpus Christi
Bang TexasCorpus Christi, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
58,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu