English
USMỹSan Antonio
Texas A&M University-San Antonio

Texas A&M University-San Antonio

  • Công lập

Texas A&M University-San Antonio: học phí quốc tế 18.878 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.256 USD, tỉ lệ nhận 92,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–540, Toán 410–530, ACT 15–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.256 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 30/6. Hồ sơ nộp qua BecomeAJaguar.com. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas A&M University-San Antonio là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.878 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.256 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Texas A&M University-San Antonio?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Texas A&M University-San Antonio là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.256 USD≈ 919 triệu ₫
học phí 18.878 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
2009
Số sinh viên
7.493
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Antonio
6.105 người
0,4% dân số2.863 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Antonio–New Braunfels
10.666 người
0,4% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • KENS 5: Your San Antonio News Source2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Way, San Antonio, TX 78224
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.256 USD≈ 919 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.878 USD≈ 492 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Con số này gộp cả học phí và các khoản phí bắt buộc, dành cho sinh viên cử nhân non-resident (gồm sinh viên quốc tế) học toàn thời gian 12 tín chỉ mỗi học kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4
  • A&M-San Antonio institutional scholarships (General Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; chỉ nói loại need-based cần FAFSA, mà sinh viên quốc tế không nộp được FAFSA.

    Hạn: Fall: priority Jan 15, final Jun 30; Spring: priority Oct 1, final Nov 1

  • General Scholarship Application (institutional scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; chỉ nói cần được nhận vào trường và là sinh viên theo học lấy bằng.

    Hạn: Fall: priority January 15, final June 30; Spring: priority October 1, final November 1

  • International Education Fee (IEF) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên đang theo học tham gia chương trình study abroad, không phải học bổng đầu vào cho năm nhất, và không nêu rõ về sinh viên quốc tế.

  • Jaguar PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả chương trình cho học sinh và sinh viên chuyển tiếp ở Texas, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–540
SATToán200800410–530
ACTtổng13615–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
BecomeAJaguar.com

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Xuân
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp cuối – Spring 2027
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Thu
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Hè
    Hạn nộp+168 ngày
  5. Hạn nộp cuối – Summer 2027
    Hạn nộp+243 ngày
  6. Hạn nộp cuối – Fall 2027
    Hạn nộp+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1301Art Appreciation
APBiology4+6 tín chỉ
BIOL 1308 and BIOL 1309
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 1308
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2313 and MATH 2113
APCalculus BC3+8 tín chỉ
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1311
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 1311 and CHEM 1312
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1311 and CHIN 1312
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1311,CHIN 1312, CHIN 2311 and CHIN 2312
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1311 and FREN 1312
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1311, FREN 1312, FREN 2311 and FREN 2312
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1311 and GERM 1312
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 1311, GERM 1312, GERM 2311 and GERM 2312
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1302
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1311 and ITAL 1312
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 1311, ITAL 1312, ITAL 2311 and ITAL 2312
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1311 and JAPN 1312
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JAPN 1311, JAPN 1312, JAPN 2311 and JAPN 2312
APLatin3+6 tín chỉ
LATI 1311 and LATI 1312
APLatin4+12 tín chỉ
LATI 1311, LATI 1312, LATI 2311 and LATI 2312
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1301
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1302
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 2326
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 2325
APPre-Calculus3+
MATH 2312
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2301
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311 and SPAN 1312
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1311, SPAN 1312, SPAN 2311 and SPAN 2312
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1342
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 2305
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1301 and HIST 1302
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 2321 and HIST 2322

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.338 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.479 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
13 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
2009
Số sinh viên
7.493
SV bậc đại học
6.599
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas A&M University-San Antonio
Bang TexasSan Antonio, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu