English
USMỹLubbock
Texas Tech University

Texas Tech University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Texas Tech University: học phí quốc tế 24.451 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.581 USD, tỉ lệ nhận 72,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 540–640, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.581 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua TTU International Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas Tech University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.451 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.581 USD.

Texas Tech University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Chỉ tìm thấy một học bổng need-based nhỏ (tối đa $1,000) dành rõ cho sinh viên quốc tế; học bổng merit toàn trường không nói rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Texas Tech University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Texas Tech University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,7%.

Tổng chi phí / năm
42.581 USD≈ 1,11 tỷ ₫
học phí 24.451 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
72,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET100
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
82 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
40.571
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lubbock
684 người
0,3% dân số254 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lubbock
738 người
0,2% dân số259 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Good Neighbor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Complete tuition waiver (fees still apply)

    Trang cho biết học bổng này dành cho sinh viên quốc tế từ vùng Caribe và châu Mỹ, tức là mở cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

    Hạn: March 13, 2026

  • Tuition Assistance for Mexican Students (TAMS) WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngReduces non-resident tuition

    Trang nói suất miễn giảm này dành cho sinh viên quốc tịch Mexico (công dân hoặc thường trú nhân Mexico, cần I-20), tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, không loại trừ họ.

    Hạn: New students: July 28 (Fall), December 1 (Spring), April 1 (Summer)

Sinh viên kể về trườngi

  • FutureReady Nepal2022Kinh nghiệm nộp
  • Student Engagement | Texas Tech University2025Kênh của trường
  • EatAtTexasTech2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Texas Tech University, 2500 Broadway, Lubbock, TX 79409
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.581 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.451 USD≈ 638 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 59% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.451 USD≈ 638 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci14.930 USD≈ 389 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.581 USD≈ 1,11 tỷ ₫

Mức công bố này gộp tuition và fees cho diện International Non-Resident.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Theo nhu cầu tài chính1Khác1Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • International Affairs Undergraduate ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên sinh ra ngoài Hoa Kỳ có nhu cầu tài chính, nên sinh viên Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 23, 2026

  • Good Neighbor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang cho biết học bổng này dành cho sinh viên quốc tế từ vùng Caribe và châu Mỹ, tức là mở cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

    Hạn: March 13, 2026

  • Mary Dregne ICASALS Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ ưu tiên sinh viên nước ngoài và yêu cầu năm ba trở lên, nên không phù hợp sinh viên năm nhất.

    Hạn: September 25, 2026

  • National Merit Finalist awardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; giải này gắn với danh hiệu National Merit của Mỹ.

    Hạn: Designate TTU as first choice before April 1

  • Presidential Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nhắc nhà không cư trú nhận học bổng được hưởng học phí nội bang.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by April 1 for guaranteed merit; priority December 1

  • Tuition Assistance for Mexican Students (TAMS) WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói suất miễn giảm này dành cho sinh viên quốc tịch Mexico (công dân hoặc thường trú nhân Mexico, cần I-20), tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, không loại trừ họ.

    Hạn: New students: July 28 (Fall), December 1 (Spring), April 1 (Summer)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800540–640
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Bài luậniTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
TTU International Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Spring 2027 (sinh viên năm nhất)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng kỳ Fall 2027 (sinh viên năm nhất)
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Summer và Fall 2027 (sinh viên năm nhất)
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1302
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2303
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2302 OR 1301
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1401
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1402
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1403 and 1404
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1451
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1451 & 1452
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1305, 1306, 1105 & 1106
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1307, 1308, 1107 & 1108
APChinese Language and Culture3+10 tín chỉ
CHIN 1501 & 1502
APChinese Language and Culture4+13 tín chỉ
CHIN 1501, 1502 & 2301
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 1501, 1502, 2301 & 2302
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1305
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 1411
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1305
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1303
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1301 & 1302
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1301 & 1302
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NRM 1300
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1301
APFrench Language and Culture3+10 tín chỉ
FREN 1501, 1502
APFrench Language and Culture4+13 tín chỉ
FREN 1501, 1502 & 2301
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FREN 1501, 1502, 2301 & 2302
APGerman Language and Culture3+10 tín chỉ
GERM 1501 & 1502
APGerman Language and Culture4+13 tín chỉ
GERM 1501, 1502 & 2301
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GERM 1501, 1502, 2301 & 2302
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2300
APItalian Language and Culture3+10 tín chỉ
ITAL 1501, 1502
APItalian Language and Culture4+13 tín chỉ
ITAL 1501, 1502, 2301
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITAL 1501, 1502, 2301, 2302
APJapanese Language and Culture3+10 tín chỉ
JAPN 1501 & 1502
APJapanese Language and Culture4+13 tín chỉ
JAPN 1501, 1502 & 2301
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JAPN 1501, 1502, 2301 & 2302
APLatin3+10 tín chỉ
LAT 1501 & 1502
APLatin4+13 tín chỉ
LAT 1501, 1502 & 2301
APLatin5+16 tín chỉ
LAT 1501, 1502, 2301 & 2302
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2302
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2301
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1403
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1404
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2401
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1408
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1330
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 1550
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1300
APSpanish Language and Culture3+10 tín chỉ
SPAN 1501 & 1502
APSpanish Language and Culture4+13 tín chỉ
SPAN 1501, 1502 & 2301
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 1501, 1502, 2301 & 2302
APSpanish Literature and Culture3+10 tín chỉ
SPAN 1501, 1502
APSpanish Literature and Culture4+13 tín chỉ
SPAN 1501, 1502, 2301
APSpanish Literature and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 1501, 1502, 2301, 3307
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2300
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1301
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2300 & 2301
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2322 or 2323

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

82 ngành
Đang hiện 80 / 82 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.454 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.588 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
66 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1923
Số sinh viên
40.571
SV bậc đại học
32.394
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas Tech University
Bang TexasLubbock, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu