English
USMỹFort Worth
Texas Wesleyan University

Texas Wesleyan University

  • Tư thục

Texas Wesleyan University: học phí quốc tế 39.582 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.451 USD, tỉ lệ nhận 69,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–520, Toán 520–580. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.451 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/2. Hồ sơ nộp qua Online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.582 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.451 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Texas Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Texas Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,2%.

Tổng chi phí / năm
57.451 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 39.582 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET100
SV quốc tế
7,5%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.432

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fort Worth
11.495 người
1,2% dân số6.727 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1201 Wesleyan St, Fort Worth, TX 76105-1536
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.451 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.582 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.582 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.534 USD≈ 353 triệu ₫
Các khoản kháci4.335 USD≈ 113 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.451 USD≈ 1,5 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–520
SATToán200800520–580

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+
    AP3-D Art and Design3+
    APArt History3+
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO 1406
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MAT 1324
    APCalculus BC4+6 tín chỉ
    MAT 1324. MAT 1325
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 1415
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 2000
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CSC 1321
    APDrawing3+
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 1301
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 1302
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    NSC 1000 Elective Credit
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 3335 or HIS 3336
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FLG 1000
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FLG 1000
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FLG-1000
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEG 2305
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
    APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 2305
    APMicroeconomics3+
    ECO 2306
    APMusic Theory3+2 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY 1401
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY 1402
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 1301
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPN 1341 and SPN 1342
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    SPN 1341, SPN 1342, SPN 2313
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPN 1341, SPN 1342, SPN 2313, SPN 2314
    APStatistics3+3 tín chỉ
    BUA 2321
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 2311
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POL 2000
    APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
    POL 2000
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIS 2321
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIS 2321 and HIS 2324
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 2301
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIS 2301 and HIS 2303

    47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    34 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.053 USD≈ 1,41 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.773 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    37°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    35 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1890
    Số sinh viên
    2.432
    SV bậc đại học
    1.741
    SV quốc tế
    7,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas Wesleyan University
    Bang TexasFort Worth, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    60,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    31,5%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cách Duckling lấy số liệu