English
USMỹDenton
Texas Woman's University

Đại học Texas Woman'sTexas Woman's University

  • Công lập

Đại học Texas Woman's: học phí quốc tế 18.480 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.074 USD, tỉ lệ nhận 96,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.074 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas Woman's là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.074 USD.

Đại học Texas Woman's có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. TWU xét merit tự động cho mọi người nộp hồ sơ (FTIC $2,000–$6,500/năm), nhưng các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không; need-based aid chỉ nhắc FAFSA/TASFA.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas Woman's?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas Woman's là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.074 USD≈ 836 triệu ₫
học phí 18.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
96,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1901
Số sinh viên
14.089
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Denton
806 người
0,5% dân số133 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • TJREMY2023Vlog
  • Texas Woman's University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
304 Administration Dr, Denton, TX 76204
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.074 USD≈ 836 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.480 USD≈ 482 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.480 USD≈ 482 triệu ₫
Ký túc + ăn11.826 USD≈ 308 triệu ₫
Các khoản kháci1.768 USD≈ 46,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.074 USD≈ 836 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2
  • Texas Public Education Grant (TPEG)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói SV không phải công dân/thường trú nhân Mỹ có thể xin TPEG qua International Student and Scholar Services.

  • Boldly Go ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ có tên và mô tả ngắn, không có điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ.

  • Scholarships via TWU Pioneer Scholarship System (General Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: General Scholarship Application between July 1 and March 1 each year

  • TWU FTIC Merit Scholarships (Oakley, Outstanding, Excellence, Pioneer)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi người nộp hồ sơ được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • TWU Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students who apply' được xét tự động, không nhắc quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp ưu tiên kỳ Summer (quốc tế)
    Hạn nộpcòn137ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho kỳ Fall (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng cho kỳ Fall (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1203
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1213
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2713
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1111, BIOL 1113
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2014
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2014, MATH 2024
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1111, CHEM 1113, CHEM 1121, CHEM 1123
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
FL 1000
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
FL 1000
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
FL 1000
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 3723
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 1421, CSCI 1423
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1303
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1013
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 1013, ENG 1023
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 2153
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1023
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 2000, HIST 2000
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR 1000
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 1000, FR 1000
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FR 1000, FR 1000, FR 1000
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
FL 1000
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
FL 1000
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
FL 1000
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOCI 2000
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
FL 1000
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
FL 1000
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
FL 1000
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
FL 1000
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
FL 1000
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
FL 1000
APLatin3+3 tín chỉ
FL 1000
APLatin4+6 tín chỉ
FL 1000
APLatin5+9 tín chỉ
FL 1000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1023
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1013
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1133
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2161, PHYS 2163
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2151, PHYS 2153
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1313
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1013
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1013
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1013, SPAN 1023
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1013, SPAN 1023, SPAN 2033, SPAN 2043
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1013
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1013, SPAN 1023
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1013, SPAN 1023, SPAN 2033, SPAN 2043
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1703
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2013
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1013, HIST 1023
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 2013, HIST 2023

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.544 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.773 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
36 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1901
Số sinh viên
14.089
SV bậc đại học
8.767
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas Woman's University
Bang TexasDenton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu