English
USMỹCaldwell
The College of Idaho

The College of Idaho

  • Tư thục

The College of Idaho: học phí quốc tế 39.320 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.125 USD, tỉ lệ nhận 49,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

The College of Idaho có merit scholarships cho sinh viên quốc tế, nhưng các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile. Học bổng Davis UWC chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp UWC.

Điều kiện vào. Trường nhận 49,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 530–630, ACT 23–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.125 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2023-2024, có 17 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 37.824 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua The College of Idaho’s Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí The College of Idaho là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.320 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.125 USD.

The College of Idaho có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. The College of Idaho có merit scholarships cho sinh viên quốc tế, nhưng các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile. Học bổng Davis UWC chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp UWC.

Tỉ lệ nhận của The College of Idaho là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 49,1%.

Tổng chi phí / năm
44.125 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 39.320 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
49,1%
SV quốc tế
11,4%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.090
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Christy CalhounInternational Students

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Caldwell
96 người
0,1% dân số73 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boise City
2.263 người
0,3% dân số1.143 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Davis UWC Scholars Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Meets 100% of demonstrated need via institutional aid plus Davis UWC support

    Trang cho biết học bổng Davis UWC dành cho sinh viên quốc tế tốt nghiệp trường United World College (nhiều nước), nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà chỉ giới hạn theo trường tốt nghiệp UWC.

Sinh viên kể về trườngi

  • The College of Idaho2025Kênh của trường
  • The College of Idaho2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2112 Cleveland Blvd, Caldwell, ID 83605
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
44.125 USD≈ 1,15 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
39.320 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.320 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.355 USD≈ 35,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên44.125 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
17
trên 145 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
37.824 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Talent-Based nói mọi sinh viên được nhận vào đều được xét merit, nhưng không nêu rõ đối tượng quốc tế, và 'all students' đứng một mình không đủ điều kiện, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ yêu cầu Certification of Finances để xin visa, nên không đủ cơ sở.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nói xin aid cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Certification of Finances là bằng chứng tài chính cho visa, không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Tài năng2Theo nước / vùng1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Davis UWC Scholars Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang cho biết học bổng Davis UWC dành cho sinh viên quốc tế tốt nghiệp trường United World College (nhiều nước), nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà chỉ giới hạn theo trường tốt nghiệp UWC.

  • Davis UWC ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng Davis UWC dành cho người tốt nghiệp United World College, không loại trừ sinh viên quốc tế; thực tế chương trình này phục vụ sinh viên từ nhiều nước, nên chưa thể kết luận 'No'.

  • Kathryn Albertson Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho học sinh lớp 12 đã nộp hồ sơ, GPA từ 3.0, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Held each February; sign-up required

  • Talent-Based Scholarships (art, athletics, cheer & dance, debate, music, theatre)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Music/theatre auditions Feb 28 and Mar 14, 2026; cheer tryouts in April

  • Talent-based scholarships (art, athletics, music, theatre, debate, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ về SV quốc tế; chỉ nói xét mọi SV đã được nhận.

    Hạn: Music/theatre auditions Feb 28 and Mar 14, 2026

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
12%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 37.824 USD Gia đình trả 12.256 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 20/12Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 20/12Ngày báo kết quả hỗ trợ

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
86%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
39%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 35.971 USD/năm Học bổng, trợ cấp 8.657 USD Vay và việc làm 3.597 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
18.882 USD
≈ 492 triệu ₫
46%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
49,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800530–630
ACTtổng13623–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
The College of Idaho’s Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • GPARất quan trọng
    • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
    • Thứ hạng lớpCó xét
    • SATACTCó xét
    • Bài luậnCó xét
    • Thư giới thiệuCó xét
    • Phỏng vấnCó xét
    • Hoạt động ngoại khoáCó xét
    • Tài năngCó xét
    • Phẩm chất cá nhânCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngCó xét
    • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
    • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
    • Vùng địa lýKhông xét
    • Cư trú tại bangKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét
    • Tình nguyệnKhông xét

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm IB 24 tương ứng với 10 tín chỉ theo chính sách được nêu.

      Điểm được tínhtừ 24
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    34 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.473 USD≈ 1,26 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.097 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    35°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    118 ngày
    Có tuyết
    T12 → T1
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1891
    Số sinh viên
    1.090
    SV bậc đại học
    1.041
    SV quốc tế
    11,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe College of Idaho
    Bang IdahoCaldwell, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    81,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    64,1%
    SV / giảng viên
    10 : 1
    Lớp dưới 20 sinh viên
    55,6%
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    145

    Số lớp theo sĩ số

    2-9 SV45 lớp
    10-19 SV104 lớp
    20-29 SV82 lớp
    30-39 SV24 lớp
    40-49 SV13 lớp

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu