English
USMỹNew York
The New School

The New School

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

The New School: học phí quốc tế 58.694 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.284 USD, tỉ lệ nhận 63,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.284 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí The New School là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.694 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.284 USD.

Tỉ lệ nhận của The New School là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,5%.

Tổng chi phí / năm
88.284 USD≈ 2,3 tỷ ₫
học phí 58.694 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
63,5%
SV quốc tế
34,3%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
6 ngành STEM
Thành lập
1919
Số sinh viên
9.040
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • swastienlightens2025Vlog
  • The New School2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
66 West 12th Street, New York, NY 10011
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
88.284 USD≈ 2,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.694 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.694 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Ký túc + ăn25.337 USD≈ 661 triệu ₫
Các khoản kháci4.253 USD≈ 111 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.284 USD≈ 2,3 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Partial tuition scholarships (institutional merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language Certificate Programs
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
PSTR 1010 2D Design
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
PSTR 1011 3D Design
APArt History4+4 tín chỉ
PLHT 1000 Objects As History
APBiology4+4 tín chỉ
LSCI 1XXX
APCalculus AB4+4 tín chỉ
LMTH 1950 Quantitative Reasoning I
APCalculus BC4+4 tín chỉ
LMTH 2045 Intro to Vector Calculus
APChemistry4+4 tín chỉ
LSCI 1001 Chemistry
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
NCHM 1101 Chinese Intro I
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
LPOL 2026 Intro to Comparative Politics
APComputer Science A4+4 tín chỉ
ELEC 1100 Computer Science A
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
ELEC 1100 Computer Science Principles
APDrawing4+4 tín chỉ
PSTR 1012 Drawing I
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
LLSW 1XXX English Language & Composition
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
LLSW 1XXX English Literature & Composition
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
PUFY 1100 Sustainable Systems
APEuropean History4+4 tín chỉ
LHIS 1500 European History
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
NFRN 1101 French Intro I
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
NGRM 1101 German Intro I
APHuman Geography4+4 tín chỉ
NSOS 1XXX Human Geography
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
NITL 1101 Italian Intro I
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
NJPN 1101 Japanese Intro I
APLatin4+4 tín chỉ
NLTN 1101 Latin Intro I
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
NECO 2002 Macroeconomics
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
NECO 2004 Microeconomics
APMusic Theory4+4 tín chỉ
LMUS 1XXX Music Theory
APPhysics 14+4 tín chỉ
LSCI 1XXX Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
LSCI 2XXX Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
LSCI 2XXX Physics C: Electricity&Magneti
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
LSCI 1XXX Physics C: Mechanics
APPsychology4+4 tín chỉ
NPSY 2001 Fundamentals of Psychology
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
NSPN 1101 Spanish Intro I
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
NSPN 1102 Spanish Intro II
APStatistics4+4 tín chỉ
LMTH 2014 Quantitative Reasoning 2
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
LPOL 2025 Intro American Politics
APUnited States History4+4 tín chỉ
LHIS 1100 United States History
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
LHIS 1200 World History

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành6 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 74.936Nợ 24.500
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Communication and Media Studies
Thu nhập 49.489Nợ 19.500
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 75.792Nợ 25.000
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 56.838Nợ 25.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.248Nợ 23.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 48.557Nợ 25.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.798Nợ 25.000
History
Thu nhập 50.680*
International/Globalization Studies
Thu nhập 53.917Nợ 19.500
Literature
Thu nhập 42.674Nợ 22.497
Music
Thu nhập 32.930Nợ 23.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Psychology, General
Thu nhập 38.181Nợ 26.000
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 64.018Nợ 21.875
Sociology
Thu nhập 52.657*
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 62.532*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.901 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.210 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1919
Số sinh viên
9.040
SV bậc đại học
6.563
SV quốc tế
34,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe New School
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu