English
USMỹTuscaloosa
The University of Alabama

Đại học AlabamaThe University of Alabama

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Alabama: học phí quốc tế 35.924 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.102 USD, tỉ lệ nhận 76,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét Automatic merit scholarships của UA theo GPA và điểm ACT/SAT; không cần đơn học bổng bổ sung. Chưa đủ thông tin để xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–690, Toán 580–710, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.102 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 59.102 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 4/12. Hồ sơ nộp qua UA Undergraduate App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Alabama là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.924 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.102 USD.

Đại học Alabama có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét Automatic merit scholarships của UA theo GPA và điểm ACT/SAT; không cần đơn học bổng bổ sung. Chưa đủ thông tin để xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Alabama?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Alabama là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,7%.

Tổng chi phí / năm
59.102 USD≈ 1,54 tỷ ₫
học phí 35.924 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
77 ngành
Thành lập
1831
Số sinh viên
39.684
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tuscaloosa
286 người
0,3% dân số47 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tuscaloosa
563 người
0,2% dân số130 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Phikaka Fat2026Vlog
  • serafina gargiulo2022Vlog
  • AmandaKing_xoxo2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
739 University Blvd, Tuscaloosa, AL 35487-0100
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
59.102 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.924 USD≈ 937 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
59.102 USDi≈ 1,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.924 USD≈ 937 triệu ₫
Phí bắt buộc200 USD≈ 5,22 triệu ₫
Sách & dụng cụ700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci21.078 USD≈ 550 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.102 USD≈ 1,54 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóAutomatic merit scholarships được đưa vào UA Undergraduate App và không yêu cầu đơn bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết UA có xét khả năng chi trả trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Toàn phần / kết hợp1
  • CapstoneThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

  • CollegiateThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

  • Crimson LegendsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

  • Foundation in ExcellenceThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

  • PresidentialThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

  • Presidential EliteToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngToàn phần

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

  • UA ScholarThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD/năm≈ 626 triệu ₫

    Trang xác nhận giá trị và tên các học bổng này giống nhau cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Summer/Fall 2027: application and official scores due by December 4.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–690
SATToán200800580–710
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UA Undergraduate App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Spring (học sinh quốc tế năm nhất)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Summer (học sinh quốc tế năm nhất)
    Hạn nộp+50 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP có thể được xét chuyển sau khi được nhận, theo chính sách và môn tương đương chính thức.

  • Tín chỉ IB có thể được xét chuyển sau khi được nhận, theo chính sách và môn tương đương chính thức.

Ngành & việc làm

Ngành học

77 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.221 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.233 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
42 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1831
Số sinh viên
39.684
SV bậc đại học
33.227
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Alabama
Bang AlabamaTuscaloosa, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu