English
USMỹFindlay
The University of Findlay

Đại học FindlayThe University of Findlay

  • Tư thục

Đại học Findlay: học phí quốc tế 40.698 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.772 USD, tỉ lệ nhận 83,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động của Findlay (khoảng $18,500–$25,000/năm học 2026-27) dựa trên GPA/điểm thi. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.772 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 64.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 20/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Findlay là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.698 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.772 USD.

Đại học Findlay có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động của Findlay (khoảng $18,500–$25,000/năm học 2026-27) dựa trên GPA/điểm thi. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Findlay?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Findlay là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,4%.

Tổng chi phí / năm
45.772 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 40.698 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1882
Số sinh viên
3.177
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Findlay
khoảng 167 người
0,4% dân số75 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Findlay
khoảng 183 người
0,2% dân số77 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UFindlay2024Kênh của trường
  • UFindlay2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
950 N. Main St., Findlay, OH 45840
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
45.772 USD≈ 1,19 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
40.698 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
64.000 USDi≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.698 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.544 USD≈ 40,3 triệu ₫
Đi lại1.030 USD≈ 26,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên45.772 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Undergraduate and Professional Programs40.698 USD≈ 1,06 tỷ ₫
  • Undergraduate*40.698 USD≈ 1,06 tỷ ₫
  • Animal Science42.024 USD≈ 1,1 tỷ ₫
  • Animal Science/Pre-Veterinary Medicine* 142.024 USD≈ 1,1 tỷ ₫
  • Pharmacy43.596 USD≈ 1,14 tỷ ₫
  • Equestrian44.972 USD≈ 1,17 tỷ ₫
  • Equestrian Studies (English & Western) * 244.972 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói không có đơn riêng và học bổng được áp dụng tự động trong quá trình xét nhập học, nên merit được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không, nên không đủ căn cứ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có FAFSA cho sinh viên Mỹ, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Toàn phần / kết hợp3
  • 30+ ACT bumpThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Là phần cộng thêm trong cùng bảng merit trên trang quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện nếu đạt điểm thi.

  • Deans ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường22.500 USD≈ 587 triệu ₫

    Nằm trong bảng merit trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Faculty ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD≈ 522 triệu ₫

    Nằm trong bảng merit trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • IELP Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường750 USD≈ 19,6 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang học bổng quốc tế, nhưng có vẻ dành cho chương trình tiếng Anh IELP chứ không phải học bổng cử nhân năm nhất.

  • Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.500 USD/năm≈ 482 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong danh sách học bổng mà trường công bố cho international students.

  • Merit Scholarship (base tier)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.500 USD≈ 482 triệu ₫

    Nằm trong bảng merit trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD≈ 626 triệu ₫

    Nằm trong bảng merit trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Trustee ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.000 USD≈ 652 triệu ₫

    Nằm trong bảng merit trên trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Elite Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được tham gia hay không, nên chưa rõ.

  • Leadership Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được tham gia hay không, nên chưa rõ.

  • Oiler Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được tham gia hay không, nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program (IELP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (tháng 1) cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộpkhoảng26ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (tháng 8) cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+248 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.996 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.757 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1882
Số sinh viên
3.177
SV bậc đại học
2.223
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Findlay
Bang OhioFindlay, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu