English
USMỹOlivet
The University of Olivet

Đại học OlivetThe University of Olivet

  • Tư thục

Đại học Olivet: học phí quốc tế 35.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.114 USD, tỉ lệ nhận 83,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 75.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 75. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.114 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Olivet là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.114 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Olivet?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 75.

Tỉ lệ nhận của Đại học Olivet là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,3%.

Tổng chi phí / năm
50.114 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 35.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,3%
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1844
Số sinh viên
939
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Olivet
Gần như không có
Cả vùng Lansing–East Lansing
2.961 người
0,6% dân số1.699 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The University of Olivet2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
320 South Main Street, Olivet, MI 49076
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
50.114 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.900 USD≈ 936 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân toàn thời gian (12-17 tín chỉ), không tách riêng sinh viên quốc tế; đây là mức năm học 2026-2027.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí1Khác1Thành tích (merit)1Tài năng1
  • ADVANTAGE ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này gắn với Michigan Achievement Scholarship và Pell Grant (aid của chính phủ cho công dân/cư dân Mỹ) và trang không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • Geographic Based Scholarships (international students award)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nhắc có giải dành cho sinh viên quốc tế nhưng không nêu loại, giá trị hay điều kiện, nên chưa xác nhận được.

  • Merit Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói merit dựa trên thành tích trung học nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Music, Visual Arts, Inclusion/Social Responsibility, Sibling, Competition scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Các học bổng này dựa trên tài năng, tham gia hoặc quan hệ; trang không nói về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 75

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    33 ngành12 STEM
    Biology, General
    STEMThu nhập 42.353Nợ 27.000
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Criminal Justice and Corrections
    STEMThu nhập 56.379Nợ 27.000
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 51.490*
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    History
    Thu nhập 50.680*
    Insurance
    Thu nhập 62.740Nợ 24.375
    Journalism
    Thu nhập 56.278*
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Music
    Thu nhập 42.892*
    Psychology, General
    Thu nhập 50.706*Nợ 27.000
    Security Science and Technology
    STEMThu nhập 57.805*
    Sociology
    Thu nhập 52.657*
    Sociology and Anthropology
    Thu nhập 46.959*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.907 USD≈ 1,25 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.637 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −9°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    144 ngày
    Có tuyết
    T11 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1844
    Số sinh viên
    939
    SV bậc đại học
    892
    SV quốc tế
    0,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Olivet
    Bang MichiganOlivet, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    61,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    35,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu