English
USMỹChattanooga
The University of Tennessee-Chattanooga

Đại học Tennessee, ChattanoogaThe University of Tennessee-Chattanooga

  • Công lập

Đại học Tennessee, Chattanooga: học phí quốc tế 18.512 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.553 USD, tỉ lệ nhận 81,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,6% hồ sơ (8.819 trên 12.313). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 513–620, Toán 500–590, ACT 20–26. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.553 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 15 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 1.269 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua utc.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tennessee, Chattanooga là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.512 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.553 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tennessee, Chattanooga?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tennessee, Chattanooga là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.553 USD≈ 875 triệu ₫
học phí 18.512 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET85
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
18 ngành STEM
Thành lập
1886
Số sinh viên
11.647
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chattanooga
650 người
0,3% dân số469 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chattanooga
1.182 người
0,2% dân số777 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The University of Tennessee at Chattanooga2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
615 McCallie Ave, Chattanooga, TN 37403-2598
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.553 USD≈ 875 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.512 USD≈ 483 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.512 USD≈ 483 triệu ₫
Ký túc + ăn12.604 USD≈ 329 triệu ₫
Các khoản kháci2.437 USD≈ 63,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.553 USD≈ 875 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
15
trên 75 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
1.269 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1
  • Academic Service ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Chancellor's, Provost's, Mocs and Academic Service Scholarships (Institutional Renewable Merit Scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nói mọi sinh viên được nhận phải nộp đơn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mocs ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Tennessee HOPE / UT PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là chương trình của bang dành cho cư dân Tennessee và cần FAFSA; trang không nói về sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
20%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 1.269 USD Gia đình trả 32.284 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.62
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.997%2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp6,9%
ACTcó nộp93,3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85
Chương trình tiếng Anh dự bị
Institute for English Language Learning

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
utc.edu/apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Định hướng mùa xuân trực tuyến
    Định hướngkhoảng90ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
12.313
Được nhận
8.819
71,6% số ứng viên
Nhập học
2.378
27% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Để UTC xét tín chỉ AP, bạn cần gửi điểm thi từ đơn vị tổ chức kỳ thi, chẳng hạn College Board.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành18 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Biology, General
STEMThu nhập 50.597Nợ 19.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 92.511
Chemistry
STEMThu nhập 71.634Nợ 24.499
Civil Engineering
STEMThu nhập 91.615Nợ 18.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 48.212Nợ 20.147
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 82.644Nợ 21.975
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.565Nợ 18.214
Design and Applied Arts
Thu nhập 60.807Nợ 25.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 92.900Nợ 24.570
Engineering, General
STEMThu nhập 81.757
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.253Nợ 18.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 37.293Nợ 24.145
History
Thu nhập 50.756
Legal Support Services
Thu nhập 37.876
Marketing
Thu nhập 69.303*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.407Nợ 20.841
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 45.955Nợ 18.894
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 63.654Nợ 21.250
Psychology, General
Thu nhập 44.700Nợ 18.968
Social Sciences, Other
Thu nhập 43.858Nợ 20.000
Social Work
Thu nhập 48.410Nợ 17.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.151 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.209 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
64 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số sinh viên
11.647
SV bậc đại học
10.074
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Tennessee-Chattanooga
Bang TennesseeChattanooga, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,9%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
75

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu