English
USMỹEl Paso
The University of Texas at El Paso

Đại học Texas, El PasoThe University of Texas at El Paso

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Texas, El Paso: học phí quốc tế 25.502 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.594 USD, tỉ lệ nhận 99,9%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,9% hồ sơ (12.350 trên 12.357). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–550, Toán 410–530, ACT 17–22. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.594 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 373 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 10.216 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas, El Paso là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.502 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.594 USD.

Đại học Texas, El Paso có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Aid cho sinh viên quốc tế tại UTEP khá hạn chế. Học sinh Việt Nam có thể nộp đơn UTEP Excellence Scholarship (merit, $2,000-$8,000/năm, hạn 31/1), nhưng các trang không nói rõ về need-based aid hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas, El Paso?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas, El Paso là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.594 USD≈ 928 triệu ₫
học phí 25.502 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99,9%
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
23 ngành STEM
Thành lập
1914
Số sinh viên
24.926
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố El Paso
1.531 người
0,2% dân số640 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng El Paso
1.778 người
0,2% dân số734 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • PASE (Programa de Asistencia Estudiantil)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Tuition discount to pay the same tuition as Texas residents

    PASE dành cho sinh viên Mexico (quốc tịch Mexico) và giảm học phí cho họ, nên đây là chương trình dành riêng cho một nhóm sinh viên nước ngoài chứ không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Dạo khuôn viên
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
500 W. University Ave, El Paso, TX 79968-0691
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.594 USD≈ 928 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.502 USD≈ 665 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.502 USD≈ 665 triệu ₫
Ký túc + ăn10.864 USD≈ 283 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.594 USD≈ 928 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
373
trên 843 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
10.216 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Khác3Toàn phần / kết hợp2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1Giảm học phí1
  • UTEP Excellence ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 8.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 209 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế được hoan nghênh nộp đơn học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 31 before high school graduation (application opens October 1)

  • McDonald's El Paso ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng nhắm tới học sinh địa phương có nhu cầu tài chính, nhưng trang không đề cập rõ sinh viên quốc tế.

  • Office of International Programs scholarships (e.g., Chen-Lee Endowment Fund, Good Neighbor Scholarship, Florence Terry Griswold Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Danh sách nói dành riêng cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu tiêu chí hay nhóm quốc tịch từng quỹ nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

  • PASE (Programa de Asistencia Estudiantil)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    PASE dành cho sinh viên Mexico (quốc tịch Mexico) và giảm học phí cho họ, nên đây là chương trình dành riêng cho một nhóm sinh viên nước ngoài chứ không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PASE (Programa de Asistencia Estudiantil) resident tuition rateChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này nói công dân Mexico có thể đủ điều kiện trả học phí như cư dân Texas theo PASE, đây là mức học phí chứ không phải học bổng, và không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chọn từ nhóm ứng viên hàng đầu, nhưng trang không nói riêng về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • ScholarMine (donor scholarship matching)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được ghép với các học bổng donor này hay không, và mỗi học bổng có tiêu chí riêng.

    Hạn: Applications open October 1 each year

  • ScholarMine (donor scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đơn ScholarMine ghép với hơn 300 học bổng nhà tài trợ, mỗi loại có tiêu chí riêng; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Applications open October 1 each year

  • Terry Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói Terry Foundation trao học bổng cho học sinh tốt nghiệp trung học ở Texas, không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận là không mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 11

  • UTEP Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chọn từ nhóm ứng viên top của Excellence Scholarship, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
44%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 10.216 USD Gia đình trả 26.374 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
3.469 USD
135 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp2%
ACTcó nộp2,8%

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
12.357
Được nhận
12.350
99,9% số ứng viên
Nhập học
4.569
37% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • UTEP có thể cấp tín chỉ dựa trên kết quả AP đạt yêu cầu; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

  • UTEP có thể cấp tín chỉ dựa trên kết quả IB đạt yêu cầu; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

Ngành & việc làm

Ngành học

62 ngành23 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 57.389Nợ 17.500
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 48.240*Nợ 24.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 51.356Nợ 16.877
Biology, General
STEMThu nhập 49.396Nợ 17.895
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 75.882Nợ 16.341
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 103.286Nợ 19.869
Construction Engineering
STEMThu nhập 97.303*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 47.681Nợ 18.750
Dance
Thu nhập 39.980*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.184Nợ 21.750
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 59.668Nợ 15.898
Fine and Studio Arts
Thu nhập 36.854Nợ 18.500
History
Thu nhập 50.510Nợ 22.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 82.391Nợ 16.104
International Business
Thu nhập 73.201*
Marketing
Thu nhập 49.068Nợ 15.000
Mathematics
STEMThu nhập 57.392Nợ 18.125
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.393Nợ 16.378
Metallurgical Engineering
STEMThu nhập 89.131Nợ 20.490
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 53.992Nợ 18.938
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 56.486Nợ 20.850
Music
Thu nhập 60.172Nợ 14.894
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 54.069Nợ 20.663
Psychology, General
Thu nhập 42.190Nợ 17.875
Public Health
STEMThu nhập 44.665Nợ 23.000
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 36.373Nợ 20.750
Security Science and Technology
STEMThu nhập 42.459Nợ 24.060
Social Work
Thu nhập 53.995Nợ 16.236
Sociology
Thu nhập 35.325Nợ 22.328

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.923 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.978 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
48 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1914
Số sinh viên
24.926
SV bậc đại học
21.005
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Texas at El Paso
Bang TexasEl Paso, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,8%
SV / giảng viên
20.49 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
843

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu