English
USMỹOdessa
The University of Texas Permian Basin

Đại học Texas Permian BasinThe University of Texas Permian Basin

  • Công lập

Đại học Texas Permian Basin: học phí quốc tế 21.537 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.119 USD, tỉ lệ nhận 94,9%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–550, Toán 450–540, ACT 16–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.119 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2022-2023, có 181 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas Permian Basin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.537 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.119 USD.

Đại học Texas Permian Basin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UTPB có học bổng merit tự động cho năm nhất ($1,000-$4,000/năm, dựa trên GPA) nhưng các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không. Need-based aid chỉ nhắc FAFSA/TASFA; có miễn chênh lệch học phí cho foreign students nhận học bổng từ $1,000.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas Permian Basin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas Permian Basin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,9%.

Tổng chi phí / năm
34.119 USD≈ 890 triệu ₫
học phí 21.537 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
6%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1969
Số sinh viên
5.278
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Odessa
200 người
0,2% dân số107 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Odessa
287 người
0,2% dân số160 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UTPB - YouTube2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4901 East University, Odessa, Texas 79762
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2024-25
Tổng chi phí / năm
34.119 USD≈ 890 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
21.537 USD≈ 562 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.537 USD≈ 562 triệu ₫
Ký túc + ăn12.582 USD≈ 328 triệu ₫
Cộng các khoản trên34.119 USD≈ 890 triệu ₫

Đây là con số gộp học phí và phí bắt buộc, tính cho sinh viên học đủ 15 tín chỉ mỗi học kỳ trong năm học 9 tháng; trang không tách riêng học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
181

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Giảm học phí3
  • Competitive Scholarship Waiver (nonresident tuition waiver)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngCovers out of state charges

    Trang nêu rõ sinh viên foreign/nonresident đủ điều kiện, nhưng phải đang nhận học bổng cạnh tranh từ $1,000 trở lên; đây là miễn chênh lệch học phí, không phải học bổng độc lập.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Competitive Scholarship Waiver (nonresident tuition)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngCovers out of state charges

    Trang nêu rõ foreign students được hưởng nếu nhận học bổng cạnh tranh từ $1,000; đây là miễn chênh lệch học phí, không phải chính sách merit toàn trường.

  • Falcon Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by April 15; register for orientation by June 1

  • Falcon Elite ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by April 15; register for orientation by June 1

  • Falcon Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by April 15; register for orientation by June 1

  • Falcon Recognition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by April 15; register for orientation by June 1

  • Freshman Scholarships (merit, reviewed at admission)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên năm nhất được xét khi nhập học, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Highest Ranking High School Graduate Tuition WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi mục Highest Ranking High School Graduate dành cho sinh viên cư trú Texas, không cư trú hoặc quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; yêu cầu tốt nghiệp trường THPT Texas là điều kiện khác.

    • Chỉ năm đầu

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
98%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
66%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
17%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
13.659 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
4.161 USD
93 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
21.010 USD
≈ 548 triệu ₫
38%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–550
SATToán200800450–540
ACTtổng13616–21
SATcó nộp39%
ACTcó nộp6%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTCó xét
    • Thứ hạng lớpCó xét
    • SATACTCó xét
    • Bài luậnCó xét
    • Thư giới thiệuCó xét
    • Hoạt động ngoại khoáCó xét
    • Tài năngCó xét
    • Tình nguyệnCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngCó xét
    • Phỏng vấnKhông xét
    • Phẩm chất cá nhânKhông xét
    • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
    • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
    • Vùng địa lýKhông xét
    • Cư trú tại bangKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    37 ngành12 STEM
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 60.805Nợ 17.515
    Criminology
    Thu nhập 55.556*
    History
    Thu nhập 50.680*
    Marketing
    Thu nhập 69.303*
    Mechanical Engineering
    STEMNợ 14.253
    Multi/Interdisciplinary Studies, Other
    Thu nhập 55.693*Nợ 11.919
    Psychology, General
    Thu nhập 50.706*Nợ 17.500
    Sociology
    Thu nhập 52.657*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    56.073 USD≈ 1,46 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.020 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    0°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    36°C
    Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    48 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1969
    Số cơ sở
    2
    Số sinh viên
    5.278
    SV bậc đại học
    3.911
    SV quốc tế
    6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Texas Permian Basin
    Bang TexasOdessa, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    66%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    39,8%
    SV / giảng viên
    18 : 1
    Lớp dưới 20 sinh viên
    54,3%

    Số lớp theo sĩ số

    2-9 SV54 lớp
    10-19 SV134 lớp
    20-29 SV90 lớp
    30-39 SV33 lớp
    40-49 SV24 lớp
    50-99 SV11 lớp
    100 SV trở lên0 lớp

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu