English
USMỹGreenville
Thiel College

Thiel College

  • Tư thục

Thiel College: học phí quốc tế 39.520 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.150 USD, tỉ lệ nhận 71,6%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin scholarship dựa trên điểm kiểm tra năng lực tiếng Anh. Tuy nhiên, Thiel không cấp need-based financial aid cho international students và yêu cầu chứng minh nguồn tiền cho ít nhất một năm chi phí trước khi cấp I-20.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.150 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.600 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Thiel College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.520 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.150 USD.

Thiel College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin scholarship dựa trên điểm kiểm tra năng lực tiếng Anh. Tuy nhiên, Thiel không cấp need-based financial aid cho international students và yêu cầu chứng minh nguồn tiền cho ít nhất một năm chi phí trước khi cấp I-20.

Tỉ lệ nhận của Thiel College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,6%.

Tổng chi phí / năm
40.150 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 39.520 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
71,6%
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
905
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greenville
khoảng 14 người
0,3% dân số
Cả vùng Hermitage
khoảng 124 người
0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • andrewluisbaker2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
75 College Ave Greenville, PA 16125
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.150 USD≈ 1,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
39.520 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.520 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Phí bắt buộc630 USD≈ 16,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.150 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không cho biết học bổng dựa trên điểm tiếng Anh có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần thủ tục riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nêu việc khả năng chi trả có được loại khỏi quyết định tuyển sinh đối với international students hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng để xin scholarship cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Scholarships for International StudentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận học bổng dành cho international students dựa trên điểm kiểm tra năng lực tiếng Anh.

  • 2026-2027 First Year Merit AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Bảng merit award cho năm nhất không nói rõ các mức GPA này có áp dụng cho international students hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấniKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USD≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọccòn198ngày
  2. Ngày phản hồi quốc gia: hạn đặt cọc nhập học (sau ngày này vẫn được đặt cọc nhưng không hoàn lại) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 5 được miễn môn tương đương và nhận tín chỉ; điểm 4 chỉ được miễn môn, còn điểm 3 trở xuống không được xét.

    Điểm được tính12345
  • IB: điểm 6–7 ở SL hoặc 5–7 ở HL được miễn môn tương đương; ở HL còn được cộng tín chỉ cho môn đó.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+
HIST 212
APAfrican American Studies5+3 tín chỉ
HIST 212
APArt History4+
ART 101
APArt History5+3 tín chỉ
ART 101
APBiology4+
BIO 145
APBiology5+4 tín chỉ
BIO 145
APCalculus AB4+
MATH 181
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 181
APCalculus BC4+
MATH 182
APCalculus BC5+4 tín chỉ
MATH 182
APChemistry4+
CHEM 140
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 140
APComparative Government and Politics4+
POSC 146
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POSC 146
APComputer Science A4+
CSCI 159
APComputer Science A5+3 tín chỉ
CSCI 159
APComputer Science Principles4+
CSCI 109
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
CSCI 109
APDrawing4+
ART 110
APDrawing5+4 tín chỉ
ART 110
APEnglish Language and Composition4+
ENG 101
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+
ENG 120
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENG 120
APEnvironmental Science4+
ENSC 111
APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
ENSC 111
APFrench Language and Culture4+
FREN 150
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FREN 150
APGerman Language and Culture4+
GER 150
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GER 150
APLatin4+
LAT 150
APLatin5+3 tín chỉ
LAT 150
APMacroeconomics4+
ECON 211
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 211
APMicroeconomics4+
ECON 221
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 221
APMusic Theory4+
MUS 154
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS 154
APPhysics 14+
PHYS 154
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHYS 154
APPhysics 24+
PHYS 164
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHYS 164
APPre-Calculus4+
MATH 142
APPre-Calculus5+3 tín chỉ
MATH 142
APPsychology4+
PSY 150
APPsychology5+3 tín chỉ
PSY 150
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 150
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPAN 150
APStatistics4+
MATH 211
APStatistics5+4 tín chỉ
MATH 211
APUnited States Government and Politics4+
POSC 116
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POSC 116
APUnited States History4+
HIST 101
APUnited States History5+3 tín chỉ
HIST 101
APWorld History: Modern4+
HIST 250
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HIST 250

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.714 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.686 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
132 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1866
Số sinh viên
905
SV bậc đại học
788
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThiel College
Bang PennsylvaniaGreenville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu