English
USMỹTiffin
Tiffin University

Đại học TiffinTiffin University

  • Tư thục

Đại học Tiffin: học phí quốc tế 35.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.155 USD, tỉ lệ nhận 80,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Sinh viên Việt Nam năm nhất học on-campus có thể được xét học bổng merit theo GPA THPT cho năm 2027-2028, từ $12,000 đến $19,000/năm, kèm khả năng xét grant bổ sung $1,000/năm. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–555, Toán 440–555, ACT 15–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.155 USD. Trừ 80.000 USD mỗi năm của sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Tiffin University online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tiffin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.155 USD.

Đại học Tiffin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất học on-campus có thể được xét học bổng merit theo GPA THPT cho năm 2027-2028, từ $12,000 đến $19,000/năm, kèm khả năng xét grant bổ sung $1,000/năm. Trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tiffin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tiffin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,1%.

Tổng chi phí / năm
55.155 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 35.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
80,1%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET85
SV quốc tế
5,6%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1888
Số sinh viên
3.040
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tiffin
Gần như không có
Cả vùng Tiffin
khoảng 63 người
0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions Office, 155 Miami St., Tiffin, OH 44883
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
55.155 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.700 USD≈ 931 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.700 USD≈ 931 triệu ₫
Ký túc + ăn13.388 USD≈ 349 triệu ₫
Sách & dụng cụ3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.155 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói việc xét học bổng thành tích diễn ra trong quá trình xét học thuật, nhưng không nêu rõ không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Các trang được cung cấp không cho biết khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Trang yêu cầu các tài liệu financial aid cần thiết nhưng không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • 1888 GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Có, vì đây là merit scholarship dành cho sinh viên quốc tế full-time năm đầu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Có, vì đây là merit scholarship dành cho sinh viên quốc tế full-time năm đầu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Green & Gold GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Có, vì đây là merit scholarship dành cho sinh viên quốc tế full-time năm đầu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Undergraduate Supplementary GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Có, vì ứng viên quốc tế bậc cử nhân đủ điều kiện merit scholarship được xét thêm grant này.

  • President ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.000 USD/năm≈ 469 triệu ₫

    Có, vì đây là merit scholarship dành cho sinh viên quốc tế full-time năm đầu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường19.000 USD/năm≈ 496 triệu ₫

    Có, vì đây là merit scholarship dành cho sinh viên quốc tế full-time năm đầu.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–555
SATToán200800440–555
ACTtổng13615–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Tiffin University online application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 1 (Spring)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 8 (Fall)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART100
APArt History3+3 tín chỉ
ART200
APBiology3+4 tín chỉ
BIO101
APCalculus AB5+5 tín chỉ
MAT281
APCalculus BC5+5 tín chỉ
MAT281
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM131
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CUL100
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL100
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ITS100
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ITS106
APDrawing3+3 tín chỉ
ART100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG141
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG142
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NAT100
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS100
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
CUL100
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
CUL100
APHuman Geography3+3 tín chỉ
CUL100
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
CUL100
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
CUL100
APLatin3+3 tín chỉ
OE 100
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO221
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO222
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY211
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY200
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY200
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA101
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT273
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS100
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS100

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.942 USD≈ 937 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.475 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1888
Số sinh viên
3.040
SV bậc đại học
2.051
SV quốc tế
5,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTiffin University
Bang OhioTiffin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu