English
AUÚcAdelaide
Torrens University Australia

Torrens University Australia

    Torrens University Australia: học phí quốc tế ≈ 32.250 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 61.960 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Torrens có các học bổng giảm học phí cho sinh viên quốc tế; học sinh Việt Nam có thể xin Motivational (đến 25%, có hạn mức) hoặc Family nếu có người thân học ở Torrens. Các trang không nêu aid theo nhu cầu tài chính.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 61.960 AUD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Torrens University online application system. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Torrens University Australia là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 32.250 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 61.960 AUD.

    Torrens University Australia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Torrens có các học bổng giảm học phí cho sinh viên quốc tế; học sinh Việt Nam có thể xin Motivational (đến 25%, có hạn mức) hoặc Family nếu có người thân học ở Torrens. Các trang không nêu aid theo nhu cầu tài chính.

    Điều kiện tiếng Anh vào Torrens University Australia?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 61.960 AUD≈ 1,13 tỷ ₫
    học phí ≈ 32.250 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6,5
    Ngành
    45 ngành
    Thành lập
    2012
    Cơ sở
    5 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngCó

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Bằng THPT Việt Nam
    Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhấti
    “lớp 12 hoặc tương đương”

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Adelaide
    416 người
    2,3% dân số
    Cả khu Adelaide
    495 người
    2% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Motivational ScholarshipTheo nước / vùngTrang của trườngUp to 25% off tuition fees

      Dành cho sinh viên quốc tế mới có hộ chiếu từ nhóm nước/khu vực gồm Đông Nam Á, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu còn suất (có hạn mức).

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Rolling per intake

    • PEPEA ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường50% off tuition fees

      Yêu cầu thư từ chính quyền hạt Kenya chỉ thu hẹp đối tượng; trang ghi mục Eligibility là sinh viên quốc tế, nên học bổng không loại trừ sinh viên quốc tế.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Rolling per intake

    Sinh viên kể về trườngi

    • Torrens University Australia2024Dạo khuôn viên
    • Torrens University Australia2024Dạo khuôn viên
    • Innocence in Australia2023Vlog

    Liên hệ

    Điện thoại
    Email tuyển sinh
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 61.960 AUD≈ 1,13 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 32.250 AUD≈ 588 triệu ₫

    iVề quy đổi VND

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Meriti
    Có
    Need-basedi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

    Học bổng của trường

    • Family ScholarshipKhácTrang của trường35% off tuition fees

      Mở cho mọi sinh viên quốc tế mới, nhưng chỉ khi có người thân ruột thịt/vợ chồng là sinh viên hoặc cựu sinh viên Torrens.

      • Được gia hạn các năm sau
    • Motivational ScholarshipTheo nước / vùngTrang của trườngUp to 25% off tuition fees

      Dành cho sinh viên quốc tế mới có hộ chiếu từ nhóm nước/khu vực gồm Đông Nam Á, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu còn suất (có hạn mức).

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Rolling per intake

    • Offshore Online ScholarshipKhácTrang của trườngUp to 30% off tuition fees

      Dành cho sinh viên quốc tế mới học online và sống ngoài Úc, nên chỉ phù hợp nếu học sinh chọn học online từ Việt Nam.

    • Three Pillars BMIHMS Hospitality ScholarshipKhácTrang của trường10%–50% off

      Được liệt kê dưới mục học bổng cho sinh viên trong nước và quốc tế của BMIHMS, nên sinh viên quốc tế học ngành quản trị khách sạn có thể nộp.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Rolling per intake

    • PEPEA ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

      Yêu cầu thư từ chính quyền hạt Kenya chỉ thu hẹp đối tượng; trang ghi mục Eligibility là sinh viên quốc tế, nên học bổng không loại trừ sinh viên quốc tế.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Rolling per intake

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ
    0 AUD≈ 0 ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói

    Yêu cầu hồ sơ

    • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    Torrens University online application system

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademiciNgang mức thường gặp

    Mốc hạn

    Hôm nay 16/10
    1. Kỳ nhập học tiếp theo (khối học sáu tuần) bắt đầu (ROLLING)
      Kháccòn17ngày
    2. Kỳ nhập học tiếp theo (khối học 6 tuần) bắt đầu
      Khác+17 ngày
    3. Main intake 1 năm 2027 bắt đầu (ROLLING)
      Khác+122 ngày
    4. Main intake 1 bắt đầu học
      Khác+122 ngày
    5. Main intake 2 năm 2027 bắt đầu (ROLLING)
      Khác+227 ngày
    6. Main intake 2 bắt đầu học
      Khác+227 ngày
    7. Main intake 3 năm 2027 bắt đầu (ROLLING)
      Khác+332 ngày
    8. Main intake 3 bắt đầu học
      Khác+332 ngày
    9. Main intake 4 năm 2027 bắt đầu (chỉ một số khóa) (ROLLING)
      Khác+381 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    45 ngành
    Bachelor of 3D Design and Animation
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Animation
    3 năm25.000 AUD/năm ≈ 456 triệu ₫
    Bachelor of Applied Social Science (Community Services)
    3 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Architectural Technology
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Branded Fashion Design
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Accounting)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Entrepreneurship)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Event Management)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Hospitality and Tourism Management)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Hospitality Management)
    3 năm30.500 AUD/năm ≈ 556 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Hotel and Resort Management)
    2,5 năm43.316 AUD/năm ≈ 789 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Hotel Management)
    3 năm37.485 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Sport Management)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Business (Tourism Management)
    3 năm30.500 AUD/năm ≈ 556 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Communication Design
    4 năm32.250 AUD/năm ≈ 588 triệu ₫
    Bachelor of Business Information Systems
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (Accounting)
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Communication Design
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Community Services
    3 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Cybersecurity
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Fashion Marketing and Enterprise
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Film and Video
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Game Design and Development
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Game Programming
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Aesthetics)
    3 năm33.330 AUD/năm ≈ 607 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Chinese Medicine)
    4 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Clinical Nutrition)
    3 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Dermal Therapies)
    3 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Naturopathy)
    4 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Western Herbal Medicine)
    3 năm29.330 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm31.600 AUD/năm ≈ 576 triệu ₫
    Bachelor of Interior Design (Commercial)
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Interior Design (Residential)
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Media Production and Communication
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm35.000 AUD/năm ≈ 638 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition
    3 năm34.545 AUD/năm ≈ 629 triệu ₫
    Bachelor of Software Engineering (Artificial Intelligence)
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of Software Engineering (Game Programming)
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of UX and Web Design
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫
    Bachelor of UX Design
    3 năm37.500 AUD/năm ≈ 683 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    6°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    2012

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWAdelaide CBD CampusTorrens University Australia
    Bang South AustraliaAdelaide, Úc2 cơ sở

    5 cơ sở

    Adelaide CBD CampusMở bản đồ lớn

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu