English
USMỹNew York
Touro University

Đại học TouroTouro University

  • Tư thục

Đại học Touro: học phí quốc tế 18.940 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.198 USD, tỉ lệ nhận 60,8%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–730, Toán 588–723, ACT 24–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.198 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Touro là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.940 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.198 USD.

Đại học Touro có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Touro có 'International Student Grants' dành riêng cho sinh viên quốc tế (không tự động, cần liên hệ Financial Aid Office), nhưng các học bổng merit và need khác không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tỉ lệ nhận của Đại học Touro là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,8%.

Tổng chi phí / năm
51.198 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 18.940 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
60,8%
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1970
Số sinh viên
11.105
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Touro University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3 Times Square, New York, NY 10036
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
51.198 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
18.940 USD≈ 494 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.940 USD≈ 494 triệu ₫
Phí bắt buộc500 USD≈ 13 triệu ₫
Sách & dụng cụ834 USD≈ 21,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.222 USD≈ 84 triệu ₫
Đi lại1.674 USD≈ 43,7 triệu ₫
Các khoản kháci26.028 USD≈ 679 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.198 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Mức này áp dụng cho chương trình toàn thời gian 12–18 tín chỉ vào mùa thu và mùa xuân tại Flatbush.

Học phí theo nhóm

  • Flatbush Men and Women and BS/MS Accounting18.940 USD≈ 494 triệu ₫
  • LCM Day Program22.960 USD≈ 599 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Khác2Thành tích (merit)2
  • International Student GrantsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu rõ khoản grant này dành cho sinh viên quốc tế, nhưng tiêu chí là năm học và số tín chỉ, không phải merit hay need.

  • Dean ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dựa trên need, cần nộp đơn mỗi năm; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Political Science Commencement AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa của người đủ điều kiện; giải này cũng dành cho sinh viên sắp tốt nghiệp, không phải năm nhất.

    • Chỉ năm đầu
  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ bảo liên hệ cố vấn tài chính, không có thông tin về đối tượng.

  • Touro GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên need nhưng trang không nói rõ có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Touro Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế ở học bổng này nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–730
SATToán200800588–723
ACTtổng13624–32

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Touro thường cấp tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao cho AP đạt điểm 4 hoặc 5 nếu thi trước khi tốt nghiệp THPT.

    Điểm được tính12345
  • Điểm 6 hoặc 7 ở môn IB Higher Level có thể được xét nhận tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao nếu thi trước khi tốt nghiệp trung học.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATN 121
APPhysics 14+4 tín chỉ
CPPN 101 General Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
CPPN 102 General Physics II

3 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.419 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.510 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1970
Số sinh viên
11.105
SV bậc đại học
4.040
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTouro University
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu