English
USMỹGreeneville
Tusculum University

Đại học TusculumTusculum University

  • Tư thục

Đại học Tusculum: học phí quốc tế 29.250 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.776 USD, tỉ lệ nhận 72,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Có thể xin merit aid: Tusculum có International Scholarship, là Academic Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế được nhận vào cử nhân truyền thống. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.776 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Tusculum Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tusculum là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.776 USD.

Đại học Tusculum có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin merit aid: Tusculum có International Scholarship, là Academic Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế được nhận vào cử nhân truyền thống. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tusculum?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tusculum là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,2%.

Tổng chi phí / năm
43.776 USD≈ 1,14 tỷ ₫
học phí 29.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
5,6%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1794
Số sinh viên
948
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tusculum
Gần như không có
Cả vùng Greeneville
khoảng 127 người
0,2% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Tusculum University2024Kênh của trường
  • The College Tour2024Kênh của trường
  • Tusculum University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Tusculum University, Office of Admission, P.O. Box 5051, Greeneville, TN 37745
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
43.776 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.250 USD≈ 763 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.250 USD≈ 763 triệu ₫
Ký túc + ăn11.000 USD≈ 287 triệu ₫
Các khoản kháci3.526 USD≈ 92 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.776 USD≈ 1,14 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: International Scholarship do Office of Admission trao, nhưng trang không xác nhận mọi hồ sơ nhập học được tự động xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: trang quốc tế yêu cầu Certification of Finances sau khi được nhận, không nói CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • International ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trườngAward amount varies.

    Học bổng này ghi rõ dành cho international students được nhận vào chương trình cử nhân truyền thống.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pioneer Access Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả đây là học bổng institutional need-based nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Tusculum Application for Admission
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng109ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 110, BIOL 110L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 190
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 190
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 101, CHEM 101L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 210
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CISC 105
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EVSC 111, EVSC 111L
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 101 or 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUSN 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUSN 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 202, PHYS 202L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 201, PHYS 201L
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 140
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 110
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 201 or 202
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 101 or 102

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.367 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.925 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
93 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1794
Số sinh viên
948
SV bậc đại học
785
SV quốc tế
5,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTusculum University
Bang TennesseeGreeneville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
25,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu