English
USMỹUSAF Academy
United States Air Force Academy

United States Air Force Academy

  • Công lập

United States Air Force Academy: tỉ lệ nhận 14,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 14,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–710, Toán 610–730, ACT 26–33. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Trường chưa công bố tổng chi phí một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Hồ sơ nộp qua Defense Attaché Office/American embassy. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Tỉ lệ nhận của United States Air Force Academy là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 14,1%.

Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
14,1%
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1954
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Air Force Academy
khoảng 33 người
0,5% dân số
Cả vùng Colorado Springs
3.552 người
0,5% dân số1.567 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • You Asked For It2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2304 Cadet Drive, Suite 2400
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
14,1%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–710
SATToán200800610–730
ACTtổng13626–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Phỏng vấnBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Defense Attaché Office/American embassy

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận đề cử từ chính phủ quốc gia
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn nhận hồ sơ đề cử từ chính phủ nước bạn (cho khóa nhập học tháng 6 năm sau)
    Khác+61 ngày
  3. Hạn nhận tất cả giấy tờ bắt buộc
    Giấy tờ+137 ngày
  4. Ngày In-processing
    Định hướng+252 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology4+4 tín chỉ
Biology315
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Math 141/142
APCalculus BC4+3 tín chỉ
Math 141/142
APChemistry3+3 tín chỉ
Chem 100/200
APComputer Science A5+
Comp Sci 210
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
English 111
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
English 111
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
French 131/132
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
German 131/132
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Econ 301
APMicroeconomics4+3.5 tín chỉ
Econ 201
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 110
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics215
APPsychology5+3 tín chỉ
Beh Sci 110
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
Spanish 131/132
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
History 300

16 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
188 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1954
SV bậc đại học
4.114
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUnited States Air Force Academy
Bang ColoradoUSAF Academy, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu