English
USMỹAlbany
University at Albany

University at Albany

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

University at Albany: học phí quốc tế 31.256 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 49.192 USD, tỉ lệ nhận 69,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 49.192 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí University at Albany là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.256 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 49.192 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào University at Albany?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của University at Albany là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 49.192 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 31.256 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
67 ngành
Thành lập
1844
Số sinh viên
17.458
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Albany
349 người
0,3% dân số188 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Albany–Schenectady–Troy
1.577 người
0,2% dân số1.001 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • OBIRYU!海外留学ガイド/桜美林大学による留学情報まとめ2023Vlog
  • OBIRYU!海外留学ガイド/桜美林大学による留学情報まとめ2023Vlog
  • University at Albany2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1400 Washington Avenue, Albany, NY 12222
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 49.192 USD≈ 1,28 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.256 USD≈ 815 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.256 USD≈ 815 triệu ₫
Ký túc + ăn16.423 USD≈ 428 triệu ₫
Các khoản kháci1.513 USD≈ 39,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 49.192 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • $10,000 UAlbany Scholarship for Out-of-State First-Year StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên out-of-state năm nhất, trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • $14,000 UAlbany Scholarship for Out-of-State First-Year StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên out-of-state năm nhất, trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • $16,500 UAlbany Scholarship for Out-of-State First-Year StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên out-of-state năm nhất, trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Capital District Leadership Awards (CDLA)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu học sinh học tại trường trung học thuộc các hạt quanh Albany, không nhắc đến quốc tịch hay sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application due January 1, 2027; Early Action by November 15

  • Room Grant for Out-of-State First-Year StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên out-of-state năm nhất, trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program (IELP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Regular Admission (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Không có IB Diploma, các môn IB SL hoặc HL đạt từ 4 vẫn có thể được xét tín chỉ hoặc xếp lớp theo từng môn.

    Điểm được tính1234567
  • IB Diploma có tổng điểm ít nhất 30 và không môn nào dưới 4 có thể được nhận tối đa 30 tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ 30
  • Điểm A-Level từ C trở lên có thể được xét cấp tín chỉ tại UAlbany.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+6 tín chỉ
AAFS101; AAFSE10
APArt: History3+6 tín chỉ
AARH 170; AARH 171
APArt: Studio - 2D Design3+6 tín chỉ
AART 110; AART E10
APArt: Studio - 3D Design3+6 tín chỉ
AART 115; AART E10
APArt: Studio - Drawing Portfolio3+6 tín chỉ
AART E10; AART E11
APBiology5+8 tín chỉ
ABIO 120; ABIO 121; ABIO 201; ABIO 202Z
APChemistry3+8 tín chỉ
ACHM 115; ACHM 116
APChinese3+10 tín chỉ
AEAC 101; AEAC 102
APComputer Science A4+4 tín chỉ
ICSI 201
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ICSI 105
APEconomics - Macro3+3 tín chỉ
AECO 111
APEconomics - Micro3+3 tín chỉ
AECO 110
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
AENG 100Z; AENG E10
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
AENV 105
APMath – Calculus AB4+6 tín chỉ
AMAT 112; AMAT E10
APMath – Calculus BC4+8 tín chỉ
AMAT 112; AMAT 113
APMath – Precalculus3+3 tín chỉ
AMAT100
APPhysics 14+4 tín chỉ
APHY 105; APHY 106
APPhysics 24+4 tín chỉ
APHY 108; APHY 109
APPsychology3+3 tín chỉ
APSY 101
APStatistics3+3 tín chỉ
AMAT 108
APEuropean History5+6 tín chỉ
AHIS 130; AHIS 131
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
AENG 121Z; AENG 100Z
APFrench Language5+8 tín chỉ
AFRE 222Y; AFRE 301; AFRE E30
APGerman Language5+8 tín chỉ
AGER 201; AGER 202
APGovernment & Politics - Comparative3+3 tín chỉ
RPOS E10
APGovernment & Politics - American3+3 tín chỉ
RPOS 101
APHuman Geography3+3 tín chỉ
AGOG 102
APItalian Language5+8 tín chỉ
AITA 103; AITA E10
APJapanese Language & Culture3+10 tín chỉ
AEAJ 101; AEAJ 102
APLatin - Vergil3+6 tín chỉ
ACLL 201; ACLL 202
APMusic Theory4+7 tín chỉ
AMUS 245; AMUS E10
APPhysics B3+8 tín chỉ
APHY 105; APHY 106; APHY 108; APHY 109
APPhysics C: Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
APHY 150; APHY 155
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APHY 140; APHY 145
APResearch3+3 tín chỉ
ACAS E10
APSeminar3+3 tín chỉ
ACAS E10
APSpanish Language5+8 tín chỉ
ASPN 103; ASPN E10
APSpanish Literature3+4 tín chỉ
ASPN E10
APU.S. History5+6 tín chỉ
AHIS 100; AHIS 101
APWorld History3+6 tín chỉ
AHIS E10; AHIS E11

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

67 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.979 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.380 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1844
Số cơ sở
2
Số sinh viên
17.458
SV bậc đại học
12.564
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity at Albany
Bang New YorkAlbany, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu