English
USMỹRochester
University of Minnesota Rochester

Đại học Minnesota RochesterUniversity of Minnesota Rochester

  • Công lập

Đại học Minnesota Rochester: học phí quốc tế 15.016 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.904 USD, tỉ lệ nhận 71%. Trang này liệt kê 3 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 71% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–690, Toán 490–690, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.904 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Raptor App or the Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Minnesota Rochester là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.016 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.904 USD.

Đại học Minnesota Rochester có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 3 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất ở UMR được xét các học bổng Academic Achievement, Passion for Health Care và Housing Grant. Không có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Minnesota Rochester?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Minnesota Rochester là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.904 USD≈ 753 triệu ₫
học phí 15.016 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71%
IELTStối thiểu
6,5
DET120
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
1 ngành
Thành lập
2006
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rochester
1.928 người
1,6% dân số1.110 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Rochester
2.024 người
0,9% dân số1.199 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UMRochester2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
111 South Broadway, Suite 300, Rochester, MN 55904
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.904 USD≈ 753 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.016 USD≈ 391 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 85% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.016 USD≈ 391 triệu ₫
Ký túc + ăn13.994 USD≈ 365 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.904 USD≈ 753 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Academic Achievement ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế liệt kê học bổng này là dành cho SV quốc tế.

    Hạn: Priority deadline December 1

  • Housing GrantKhácTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế liệt kê khoản hỗ trợ này là dành cho SV quốc tế; loại (merit/need) không rõ.

  • Passion for Health Care ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế liệt kê học bổng này là dành cho SV quốc tế.

    Hạn: Priority deadline December 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–690
SATToán200800490–690
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Raptor App or the Common App
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng và Early Assurance Pharmacy (ngày 1/12)
    Học bổngkhoảng46ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 2311
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1171
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1171
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1171 & 2171
APChemistry3+4 tín chỉ
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 2335 & 2336
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APComputer Science Principles3+
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WRIT 501
APEnglish Literature and Composition3+7 tín chỉ
WRIT 1501 and ENGL 1433
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+4 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
APMusic Theory5+5 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2251
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1251
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1511
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1161
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

1 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.020 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.984 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
159 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
2006
SV bậc đại học
568
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Minnesota Rochester
Bang MinnesotaRochester, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,4%

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu