English
USMỹHuntsville
University of Alabama in Huntsville

Đại học Alabama in HuntsvilleUniversity of Alabama in Huntsville

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Alabama in Huntsville: học phí quốc tế 26.408 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.668 USD, tỉ lệ nhận 68,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 72, Duolingo 95.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể xin học bổng academic/merit của UAH, với một hạng mục dành cho international students. Không: UAH nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based financial aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 610–720, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.668 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 30/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Alabama in Huntsville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.408 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.668 USD.

Đại học Alabama in Huntsville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể xin học bổng academic/merit của UAH, với một hạng mục dành cho international students. Không: UAH nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based financial aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Alabama in Huntsville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 72, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Alabama in Huntsville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.668 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 26.408 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
68,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL72DET95
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1950
Số sinh viên
8.355
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Huntsville
256 người
0,1% dân số120 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Huntsville
1.360 người
0,3% dân số800 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
301 Sparkman Dr, Huntsville, AL 35899
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 41.668 USD≈ 1,09 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
26.408 USD≈ 688 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.408 USD≈ 688 triệu ₫
Ký túc + ăn12.428 USD≈ 324 triệu ₫
Các khoản kháci2.832 USD≈ 73,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 41.668 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUAH nói tân sinh viên được tự động xét academic scholarships, nhưng không có câu trích dẫn đồng thời xác nhận quy trình này cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được dùng khi xét tuyển sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1
  • Athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: some athletic scholarships that cover all of the costs of education

    UAH cho biết sinh viên quốc tế có thể có một số athletic scholarships chi trả toàn bộ chi phí giáo dục.

  • International Student Academic ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng của UAH có hạng mục academic scholarships dành riêng cho international students.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800610–720
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 72mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 95mỗi phần ≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Không yêu cầu
  • Bài luậnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên học bổng dành cho freshman
    Học bổngcòn36ngày
  2. Hạn yêu cầu mẫu I-20 cho kỳ Spring
    Khác+47 ngày
  3. Hạn yêu cầu mẫu I-20 cho kỳ Spring đối với sinh viên cần F-1
    Giấy tờ+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Hạn ưu tiên xét học bổng cạnh tranh cho năm hỗ trợ 27-28
    Học bổng+61 ngày
  6. Hạn xử lý hồ sơ kỳ Spring 2027
    Giấy tờ+83 ngày
  7. Ngày đầu học kỳ Spring 2027
    Khác+88 ngày
  8. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học freshman
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn nâng hạng học bổng học thuật freshman cho năm hỗ trợ 27-28
    Học bổng+212 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer 2027
    Hạn nộp+218 ngày
  11. Hạn xử lý hồ sơ kỳ Summer 2027
    Giấy tờ+225 ngày
  12. Ngày đầu học kỳ Summer 2027
    Khác+235 ngày
  13. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+288 ngày
  14. Hạn xử lý hồ sơ kỳ Fall 2027
    Giấy tờ+295 ngày
  15. Ngày đầu học kỳ Fall 2027
    Khác+307 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Dept. Review ARS 123
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 100
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 100, 101
APBiology3+4 tín chỉ
BYS 119, 121
APBiology4+8 tín chỉ
BYS 119, 120, 121, 122
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 171
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 171
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 171, 172
APChemistry3+4 tín chỉ
CH 101, 105
APChemistry4+4 tín chỉ
CH 121, 125
APChemistry5+8 tín chỉ
CH 121, 123, 125, 126
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 102
APComputer Science A4+3 tín chỉ
EGR 101, CS 103
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 102
APDrawing4+3 tín chỉ
Dept. Review
APDrawing5+3 tín chỉ
ARS 160
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
EH 101, 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
EH 101, 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
AES 103
APEuropean History3+3 tín chỉ
HY 103
APEuropean History4+6 tín chỉ
HY 103, 104
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
WLC 101F, 102F
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
WLC 101F, 102F, 201F
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
WLC 101F, 102F, 201F, 202F
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
WLC 101G, 102G
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
WLC 101G, 102G, 201G
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
WLC 101G, 102G, 201G, 202G
APHuman Geography3+3 tín chỉ
AES 110
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 142
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 143
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MU 201, 203
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH 101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH 112/115
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH 111/114
APPsychology3+3 tín chỉ
PY 101
APResearch5+6 tín chỉ
EH 101 & EH 102
APSeminar3+3 tín chỉ
EH 101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
WLC 101S, 102S
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
WLC 101S, 102S, 201S
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
WLC 101S, 102S, 201S, 202S
APStatistics3+3 tín chỉ
MA/ST 281
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HY 221
APUnited States History4+6 tín chỉ
HY 221, 222
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HY 103
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HY 103, 104

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.767 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.610 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
60 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1950
Số sinh viên
8.355
SV bậc đại học
6.591
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Alabama in Huntsville
Bang AlabamaHuntsville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu